ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ TÒA ÁN NHÂN DÂN CẤP TỈNH VÀ KHU VỰC SAU SÁP NHẬP
Việc sắp xếp địa giới hành chính sau sáp nhập dẫn đến những thay đổi về thẩm quyền và nơi đặt trụ sở của các cấp Tòa án thuộc hệ thống Tòa án nhân dân, được quy định cụ thể tại Quyết định số 114/QĐ-TANDTC ngày 01/7/2025 của Tòa án nhân dân tối cao và Nghị quyết số 81/2025/UBTVQH15 ngày 27/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Bài viết dưới đây mang đến thông tin về Địa chỉ trụ sở Tòa án nhân dân cấp tỉnh và khu vực sau sáp nhập giúp Quý khách hàng kịp thời cập nhật thông tin và địa chỉ chính xác của tòa án có thẩm quyền hiện nay.
1. Những điểm cần lưu ý về hệ thống Tòa án nhân dân sau sáp nhập

Những điểm cần lưu ý về hệ thống Tòa án nhân dân sau sáp nhập
– Sau sáp nhập, hệ thống Tòa án nhân dân được tổ chức theo mô hình 3 cấp (bao gồm Tòa án nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh và Tòa án nhân dân khu vực), thay vì mô hình 4 cấp như trước đây.
– Kết thúc hoạt động của 03 Tòa án nhân dân cấp cao; thành lập Tòa án nhân dân khu vực thay thế toàn bộ hệ thống Tòa án nhân dân cấp huyện.
– Ngoài ra, hệ thống Tòa án nhân dân sau sáp nhập còn bao gồm Tòa án chuyên biệt tại Trung tâm tài chính quốc tế (gọi chung là Tòa án chuyên biệt); Tòa án quân sự trung ương, Tòa án quân sự quân khu và tương đương, Tòa án quân sự khu vực (gọi chung là Tòa án quân sự).
>>XEM THÊM:
NHỮNG ĐIỂM MỚI VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
2. Địa chỉ trụ sở Tòa án nhân dân cấp tỉnh sau sáp nhập

Địa chỉ trụ sở Tòa án nhân dân cấp tỉnh sau sáp nhập
Dưới đây là danh sách địa chỉ trụ sở của 34 Tòa án nhân dân cấp tỉnh sau sáp nhập, căn cứ Quyết định số 114/QĐ-TANDTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Tòa án nhân dân tối cao:
| Số thứ tự | Tỉnh/ Thành phố (trước khi sắp xếp) | Tên gọi đơn vị sau sắp xếp | Địa chỉ trụ sở Tòa án |
| 1 | Tỉnh An Giang, Tỉnh Kiên Giang | TAND tỉnh An Giang | Số 8 Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 2 | Tỉnh Bắc Giang Tỉnh Bắc Ninh | TAND tỉnh Bắc Ninh | Tổ dân phố An Phong, phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh |
| 3 | Tỉnh Cà Mau Tỉnh Bạc Liêu | TAND tỉnh Cà Mau | Số 301 Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
| 4 | Tỉnh Cao Bằng | TAND tỉnh Cao Bằng | Số 56 Hoàng Đình Giong, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
| 5 | Tỉnh Đăk Lăk Tỉnh Phú Yên | TAND tỉnh Đắk Lắk | Số 4 Lê Duẩn, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 6 | Tỉnh Điện Biên | TAND tỉnh Điện Biên | Bản Noong Bua, phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên |
| 7 | Tỉnh Bình Phước Tỉnh Đồng Nai | TAND tỉnh Đồng Nai | Số 310 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
| 8 | Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Đồng Tháp | TAND tỉnh Đồng Tháp | Số 30 Lê Lợi, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
| 9 | Tỉnh Gia Lai Tỉnh Bình Định | TAND tỉnh Gia Lai | Số 1 đường Lê Lợi, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
| 10 | Tỉnh Hà Tĩnh | TAND tỉnh Hà Tĩnh | Số 96A Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
| 11 | Tỉnh Hưng Yên Tỉnh Thái Bình | TAND tỉnh Hưng Yên | Số 686 Nguyễn Văn Linh, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
| 12 | Tỉnh Khánh Hòa Tỉnh Ninh Thuận | TAND tỉnh Khánh Hòa | Số 02 Phan Bội Châu, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 13 | Tỉnh Lai Châu | TAND tỉnh Lai Châu | Tổ 9, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu |
| 14 | Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Bình Thuận Tỉnh Đắk Nông | TAND tỉnh Lâm Đồng | Số 27 Trần Phú, phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 15 | Tỉnh Lạng Sơn | TAND tỉnh Lạng Sơn | Số 412 Hùng Vương, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
| 16 | Tỉnh Lào Cai Tỉnh Yên Bái | TAND tỉnh Lào Cai | Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
| 17 | Tỉnh Nghệ An | TAND tỉnh Nghệ An | Phạm Đình Toái, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
| 18 | Tỉnh Ninh Bình Tỉnh Hà Nam Tỉnh Nam Định | TAND tỉnh Ninh Bình | Trần Nhân Tông, phố Phương Đình, phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 19 | Tỉnh Phú Thọ Tỉnh Hòa Bình Tỉnh Vĩnh Phúc | TAND tỉnh Phú Thọ | Nguyễn Tất Thành, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 20 | Tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh Kon Tum | TAND tỉnh Quảng Ngãi | Số 203 Phạm Văn Đồng, phưởng Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
| 21 | Tỉnh Quảng Ninh | TAND tỉnh Quảng Ninh | Khu đô thị Cao Xanh, Hà Khánh B, phường Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh |
| 22 | Tỉnh Quảng Trị Tỉnh Quảng Bình | TAND tỉnh Quảng Trị | Số 86 Trần Quang Khải, phường Đồng Hởi, tỉnh Quảng Trị |
| 23 | Tỉnh Sơn La | TAND tỉnh Sơn La | Phường Chiềng Sình, tỉnh Sơn La |
| 24 | Tỉnh Long An Tỉnh Tây Ninh | TAND tỉnh Tây Ninh | Số 12 Tuyến Tránh, quốc lộ 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
| 25 | Tỉnh Thái Nguyên Tỉnh Bắc Kạn | TAND tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên |
| 26 | Tỉnh Thanh Hóa | TAND tỉnh Thanh Hóa | Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
| 27 | TP Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng Tỉnh Hậu Giang | TAND thành phố Cần Thơ | Số 17A Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, TP. Cần Thơ |
| 28 | Thành phố Đà Năng Thành phố Quảng Nam | TAND thành phố Đà Nẵng | Số 374 Núi Thành, Phường Hoà Cường, TP. Đà Nẵng |
| 29 | Thành phố Hà Nội | TAND thành phố Hà Nội | Số 1 Phạm Tu, phường Hoàng Liệt, TP. Hà Nội |
| 30 | Thành phố Hải Phòng Tỉnh Hải Dương | TAND thành phố Hải Phòng | Số 5 lô 18A Lê Hồng Phong, phường Hải An, TP. Hải Phòng |
| 31 | Thành phố Hồ Chí Minh Tỉnh Bình Dương Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | TAND Thành phố Hồ Chí Minh | Số 131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh |
| 32 | Thành phố Huế | TAND thành phố Huế | Số 11 Tôn Đức Thắng, phường Thuận Hóa, TP. Huế |
| 33 | Tỉnh Hà Giang Tỉnh Tuyên Quang | TAND tỉnh Tuyên Quang | Số 435 đường 17/8, tổ Phan Thiết 2, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
| 34 | Tỉnh Vĩnh Long Tỉnh Trà Vinh Tỉnh Bến Tre | TAND tỉnh Vĩnh Long | Số 500 Khóm Phước Ngươn A, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
>>XEM THÊM:
CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT CÓ HIỆU LỰC KỂ TỪ NGÀY 01/7/2025
3. Địa chỉ trụ sở Tòa án nhân dân khu vực sau sáp nhập

Địa chỉ trụ sở Tòa án nhân dân khu vực sau sáp nhập
Dưới đây là danh sách địa chỉ trụ sở của 355 Tòa án nhân dân khu vực tại 34 tỉnh sau sáp nhập, căn cứ Quyết định số 114/QĐ-TANDTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Tòa án nhân dân tối cao:
| Số thứ tự | Tỉnh | /Quận/ Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh (trước sắp xếp) | Tên gọi đơn vị sau sắp xếp | Địa chỉ trụ sở Tòa án |
1 | An Giang | Tp. Rạch Giá H. Kiên Hải | TAND khu vực 1 – An Giang | Số 906A Nguyễn Trung Trực, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| Tp. Phú Quốc | TAND khu vực 2 – An Giang | Số 74 đường 30/4, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang | ||
| H. Tân Hiệp H. Châu Thành | TAND khu vực 3 – An Giang | Số 499, xã Châu Thành, tỉnh An Giang | ||
| H. Hòn Đất | TAND khu vực 4 – An Giang | Khu phố đường Hòn, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang | ||
| H. Giồng Riềng H. Gò Quao | TAND khu vực 5 – An Giang | Số 12 khu phố 3, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang | ||
| H. U Minh Thượng H. Vĩnh Thuận | TAND khu vực 6 – An Giang | Ấp Công sự, xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang | ||
| H. An Biên H. An Minh | TAND khu vực 7 – An Giang | Khu phố 2, xã An Biên, tỉnh An Giang | ||
| Tp. Hà Tiên H. Kiên Lương H. Giang Thành | TAND khu vực 8 – An Giang | Trần Hưng Đạo, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang | ||
| Tp. Long Xuyên | TAND khu vực 9 – An Giang | Số 63 Bùi Văn Danh, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang | ||
| H. Thoại Sơn H. Châu Thành | TAND khu vực 10 – An Giang | Số 3 Nguyễn Văn Trỗi, khóm Đông Sơn 2, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang | ||
| H. Chợ Mới | TAND khu vực 11 – An Giang | Đường Trần Hưng Đạo nối dài, ấp Long Hòa, Xã Chợ Mới, tỉnh An Giang | ||
| H. Phú Tân | TAND khu vực 12 – An Giang | Số 137 Hải Thượng Lãn Ông, khóm Thượng 2, xã Phú Tân, tỉnh An Giang | ||
| H. Châu Đốc H. Châu Phú | TAND khu vực 13 – An Giang | Số 18 Lê Lợi, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang | ||
| Tx. Tịnh Biên H. Tri Tôn | TAND khu vực 14 – An Giang | Khóm Sơn Đông, phường Thới Sơn, tỉnh An Giang | ||
| H. An Phú Tx. Tân Châu | TAND khu vực 15 – An Giang | Số 152 Tôn Đức Thắng, khóm Long Thị D, phường Tân Châu, tỉnh An Giang | ||
| 2 | Bắc Ninh | Tp. Bắc Giang | TAND khu vực 1- Bắc Ninh | Số 62 Xương Giang, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| Tx. Việt Yên H. Hiệp Hòa | TAND khu vực 2 – Bắc Ninh | Số 8 Dương Quốc Cơ, tổ dân phố Dục Quang, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh | ||
| H. Tân Yên H. Yên Thế | TAND khu vực 3 – Bắc Ninh | Phố Mới, xã Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh | ||
| H. Lục Nam
H. Lạng Giang | TAND khu vực 4 – Bắc Ninh | Tổ dân phố Bình Minh, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh | ||
| Tx. Chũ H. Lục Ngạn H. Sơn Động | TAND khu vực 5 – Bắc Ninh | Tổ dân phố Trần Phú, phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh | ||
| Tp. Bắc Ninh | TAND khu vực 6 – Bắc Ninh | Số 46 Nguyễn Gia Thiều, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh | ||
| H.Yên Phong TP. Từ Sơn | TAND khu vực 7 – Bắc Ninh | Lê Quang Đạo, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | ||
| Tx. Quế Võ H. Tiên Du | TAND khu vực 8 – Bắc Ninh | Khu phố 3, phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | ||
| Tx. Thuận Thành H. Gia Bình H. Lương Tài | TAND khu vực 9 – Bắc Ninh | Số 71 Âu Cơ, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | ||
| 3 | Cà Mau | Tр. Cà Mau | TAND khu vực 1 – Cà Mau | Số 81 Ngô Quyền, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
| H. Thới Bình H. U Minh | TAND khu vực 2 – Cà Mau | Khóm 3, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | ||
| H. Trần Văn Thời H. Phú Tân | TAND khu vực 3 – Cà Mau | Đường 19/5, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | ||
| H. Cái Nước H. Đầm Dơi | TAND khu vực 4 – Cà Mau | Số 7 Trần Văn Hy, khóm 1, xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau | ||
| H. Năm Căn H. Ngọc Hiển | TAND khu vực 5 – Cà Mau | Khóm 8, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau | ||
| Tp. Bạc Liêu | TAND khu vực 6 – Cà Mau | Số 81 Bà Triệu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau | ||
| H. Hòa Bình H. Vĩnh Lợi | TAND khu vực 7- Cà Mau | Ấp Thị trấn A, xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau | ||
| H. Đông Hải Tx. Giá Rai | TAND khu vực 8 – Cà Mau | Khóm 1, phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau | ||
| H. Hồng Dân H. Phước Long | TAND khu vực 9 – Cà Mau | Ấp Hành Chính, Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau | ||
| 4 | Cao Bằng | H. Hòa An Tp. Cao Bằng | TAND khu vực 1 – Cao Bằng | Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
| H. Quảng Hòa H. Thạch An | TAND khu vực 2 – Cao Bằng | Hòa Trung, Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng | ||
| H. Trùng Khánh H. Hạ Lang | TAND khu vực 3 – Cao Bằng | Tổ dân phố 4, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | ||
| H. Nguyên Bình H. Hà Quảng | TAND khu vực 4 – Cao Bằng | Tổ Xuân Đại, xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng | ||
| H. Bảo Lạc H. Bảo Lâm | TAND khu vực 5 – Cao Bằng | Tổ dân phố 2, xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng | ||
| 5 | Đắk Lắk | Tp. Buôn Ma Thuột | TAND khu vực 1 – Đắk Lắk | Số 3 Lý Nam Đế, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| H. Ea Súp H. Buôn Đôn | TAND khu vực 2 – Đắk Lắk | Số 181 Hùng Vương, xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk | ||
| H. Cư M’Gar | TAND khu vực 3 – Đắk Lắk | Số 139 Hùng Vương, Xã Quảng Phú, tinh Đắk Lắk | ||
| H. Krông Pắk | TAND khu vực 4 – Đắk Lắk | Số 271 Giải Phóng, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk | ||
| H. Krông Ana H. Cư Kuin | TAND khu vực 5 – Đắk Lắk | Xã Dray Bhăng, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| H. Lăk H. Krông Bông | TAND khu vực 6 – Đắk Lắk | Số 227 Nguyễn Tất Thành, xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk | ||
| H. Ea Kar H. M’Drăk | TAND khu vực 7 – Đắk Lắk | Số 152 Nguyễn Tất Thành, xã Ea Kar, tỉnh Đăk lăk | ||
| H. Krông Búk H. Buôn Hồ | TAND khu vực 8 – Đắk Lắk | Số 480 Hùng Vương, phường Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk | ||
| H. Ea H’Leo | TAND khu vực 9 – Đắk Lắk | Số 20 Điện Biên Phủ, xã EaDrăng, tỉnh Đắk Lắk | ||
| H. Krông Năng | TAND khu vực 10 – Đắk Lắk | Số 109 Nguyễn Tất Thành, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk | ||
| Tp. Tuy Hòa | TAND khu vực 11 – Đắk Lắk | Số 80 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk | ||
| Tx. Đông Hòa | TAND khu vực 12 – Đắk Lắk | Khu phố 3, phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk | ||
| H. Tây Hòa H. Phú Hòa | TAND khu vực 13 – Đắk Lắk | Đường NB2, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk | ||
| H. Đồng Xuân Tx. Sông Cầu H. Tuy An | TAND khu vực 14 – Đắk Lắk | Số 31 Trần Phú, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk | ||
| H. Sơn Hòa H. Sông Hinh | TAND khu vực 15 – Đắk Lắk | Số 74 Trần Phú, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk | ||
6 | Điện Biên | Tp. Điện Biên Phủ H. Mường Ảng | TAND khu vực 1 – Điện Biên | Số 13 tổ 12, phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
| H. Điện Biên H. Điện Biên Đông | TAND khu vực 2 – Điện Biên | Pú Tửu, phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên | ||
| H. Tủa Chùa H. Tuần Giáo | TAND khu vực 3 – Điện Biên | Khối Tân Giang, xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên | ||
| Tx. Mường Lay H. Mường Chà | TAND khu vực 4 – Điện Biên | Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên | ||
| H. Mường Nhé H. Nậm Pồ | TAND khu vực 5 – Điện Biên | Bản Nà Hỳ 1, xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên | ||
7 | Đồng Nai | Tp. Biên Hòa | TAND khu vực 1- Đồng Nai | Số 1 Nguyễn Du, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
| H. Nhơn Trạch H. Long Thành | TAND khu vực 2 – Đồng Nai | Số 187 Lê Duẩn, khu Phước Hải, xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai | ||
| H. Vĩnh Cửu H. Trảng Bom | TAND khu vực 3 – Đồng Nai | Số 173 Nguyễn Huệ, xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai | ||
| H. Thống Nhất Tp. Long Khánh | TAND khu vực 4 – Đồng Nai | Số 42 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai | ||
| H. Cẩm Mỹ | TAND khu vực 5 – Đồng Nai | Ấp Suối Cả, xã Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai | ||
| H. Xuân Lộc | TAND khu vực 6 – Đồng Nai | Số 2 đường 9/4, khu phố 1, xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | ||
| H. Định Quán | TAND khu vực 7 – Đồng Nai | Nguyễn Ái Quốc, khu phố Hiệp Tâm 1, xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai | ||
| H. Tân Phú | TAND khu vực 8 – Đồng Nai | Số 6 Trịnh Hoài Đức, xã Tân Phú, tỉnh Đồng Nai | ||
| Tp. Đồng Xoài H. Đồng Phú | TAND khu vực 9 – Đồng Nai | Số 733 Quốc lộ 14, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai | ||
| Tx. Chơn Thành H. Hớn Quản Tx. Bình Long | TAND khu vực 10 – Đồng Nai | Trung tâm hành chính, xã Tân Khai, tỉnh Đồng Nai | ||
| Tx. Phước Long H. Phú Riềng | TAND khu vực 11 – Đồng Nai | Thôn Tân Hoà, xã Phú Riềng, tỉnh Đồng Nai | ||
| H. Bù Đăng | TAND khu vực 12 – Đồng Nai | Số 192 Quốc lộ 14, xã Bù Đăng, tỉnh Đồng Nai | ||
| H. Bù Gia Mập H. Bù Đốp | TAND khu vực 13 – Đồng Nai | Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai | ||
| H. Lộc Ninh | TAND khu vực 14 – Đồng Nai | Số 338 Quốc lộ 13, xã Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai | ||
8 | Đồng Tháp | Tp. Mỹ Tho H. Chợ Gao | TAND khu vực 1 – Đồng Tháp | Ấp Hội Gia, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp |
| H. Gò Công Tây Tp. Gò Công H. Gò Công Đông H. Tân Phú Đông | TAND khu vực 2 – Đồng Tháp | Số 34 Nguyễn Văn Côn, phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp | ||
| H. Tân Phước H. Châu Thành | TAND khu vực 3 – Đồng Tháp | Xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp | ||
| H. Cai Lậy Tx. Cai Lậy | TAND khu vực 4 – Đồng Tháp | Mỹ Thuận, phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp | ||
| H. Cái Bè | TAND khu vực 5 – Đồng Tháp | Ấp Hòa Phúc, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp | ||
| Tp. Cao Lãnh | TAND khu vực 6 – Đồng Tháp | Số 3 Lê Thị Riêng, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | ||
| H. Lấp Vò H. Lai Vung | TAND khu vực 7 – Đồng Tháp | Ấp 2, xã Hoà Long, tỉnh Đồng Tháp | ||
| Tp. Sa Đéc H. Châu Thành | TAND khu vực 8 – Đồng Tháp | Đường ĐT 848, khóm Tân Bình, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp | ||
| H. Cao Lãnh | TAND khu vực 9 – Đồng Tháp | Số 280 Nguyễn Trãi, xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp | ||
| H. Tháp Mười | TAND khu vực 10 – Đồng Tháp | Số 57 đường Trần Hưng Đạo, khóm 3, xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp | ||
| H. Tam Nông H. Thanh Bình | TAND khu vực 11 – Đồng Tháp | Đường Võ Văn Kiệt, xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp | ||
| Tp. Hồng Ngự H. Hồng Ngự H. Tân Hồng | TAND khu vực 12 – Đồng Tháp | Phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp | ||
| 9 | Gia Lai | Tp. Quy Nhơn | TAND khu vực 1 – Gia Lai | Số 39 Bà Huyện Thanh Quan, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
| Tx An Nhơn H. Tuy Phước H. Vân Canh | TAND khu vực 2 – Gia Lai | Số 105 Xuân Diệu, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | ||
| H. Phù Mỹ H. Phù Cát | TAND khu vực 3 – Gia Lai | Số 65 Quang Trung, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai | ||
| H. Vĩnh Thạnh H. Tây Sơn | TAND khu vực 4 – Gia Lai | Số 4 Đô Đốc Bảo, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai | ||
| H. An Lão H. Hoài Ân | TAND khu vưc 5 – Gia Lai | Số 172-174 Nguyễn Tất Thành, xã Hoài Ân, Tỉnh Gia Lai | ||
| Tx. Hoài Nhơn | TAND khu vực 6 – Gia Lai | Số 2693 Quang Trung, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai | ||
| Tp. Pleiku | TAND khu vực 7 – Gia Lai | Đường Nguyễn Văn Linh, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai | ||
| H. Đức Cơ H. Chư Prông | TAND khu vực 8 – Gia Lai | Số 103 Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai | ||
| H. Ia Grai H. Chư Păh | TAND khu vực 9 – Gia Lai
| Số 286 Hùng Vương, xã la Grai, tỉnh Gia Lai | ||
| H. Đăk Đoa H. Mang Yang | TAND khu vực 10 – Gia Lai | Số 142 Nguyễn Huệ, xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai | ||
| H. Chư Sê H. Chư Pưh | TAND khu vực 11 – Gia Lai | Số 9 Nguyễn Tất Thành, xã Chu Pưh, tỉnh Gia Lai | ||
| Tx. Ayun Pa H. Krông Pa H. Phú Thiện H. Ia Pa | TAND khu vực 12 – Gia Lai | Số 65 Trần Quốc Toản, phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai | ||
| Tx. An Khê H. Đăk Pơ H. Kông Chro | TAND khu vực 13 – Gia Lai | Số 1467 Quang Trung, phường An Bình, tỉnh Gia Lai | ||
| H. Kbang | TAND khu vực 14 – Gia Lai | Số 39 Quang Trung, xã Kbang, tỉnh Gia Lai | ||
| 10 | Hà Tĩnh | H. Thạch Hà Tp. Hà Tĩnh H. Cẩm Xuyên | TAND khu vực 1 – Hà Tĩnh | Số 90 Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
| H. Kỳ Anh Tx. Kỳ Anh | TAND khu vực 2 – Hà Tĩnh | Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | ||
| H. Can Lộc H. Đức Thọ H. Nghi Xuân Tx. Hồng Lĩnh T.x Hồng Lĩnh (cũ) | TAND khu vực 3 – Hà Tĩnh | Tổ dân phố Tiên Sơn, phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | ||
| H. Hương Khê | TAND khu vực 4 – Hà Tĩnh | Số 293 Trần Phú, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | ||
| H. Hương Sơn H. Vũ Quang | TAND khu vực 5 – Hà Tĩnh | Số 82 Nguyễn Tuấn Thiện, xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | ||
| 11 | Hưng Yên | H. Ân Thi H. Phù Cừ H. Tiên Lữ Tp. Hưng Yên | TAND khu vực 1 – Hưng Yên | Đường Nội thị 1, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
| Tx. Mỹ Hào H. Yên Mỹ | TAND khu vực 2 – Hưng Yên | Số 17 Nguyễn Thiện Thuật, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | ||
| H. Khoái Châu H. Kim Động | TAND khu vực 3 – Hưng Yên | Số 64 Sài Thị, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | ||
| H. Văn Giang H. Văn Lâm | TAND khu vực 4 – Hưng Yên | Đường Cây sấu, xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | ||
| Tp. Thái Bình H. Vũ Thư | TAND khu vực 5 – Hưng Yên | Số 76 Kỳ Đồng, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | ||
| H. Kiến Xương H. Tiền Hải | TAND khu vực 6 – Hưng Yên | Số 5 đường 14/10, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | ||
| H. Thái Thụy H. Đông Hưng | TAND khu vực 7 – Hưng Yên | Số 28 Quách Đình Bảo, xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên | ||
| H. Hưng Hà H. Quỳnh Phụ | TAND khu vực 8 – Hưng Yên | Số 106 Long Hưng, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên | ||
| 12 | Khánh Hòa | Tp. Nha Trang | TAND khu vực 1 – Khánh Hòa | Số 104 Nguyễn Trãi, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| H. Khánh Sơn H. Cam Lâm Tp. Cam Ranh | TAND khu vực 2 – Khánh Hòа | Số 4 Phạm Văn Đồng, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa | ||
| H. Khánh Vĩnh H. Diên Khánh | TAND khu vực 3 – Khánh Hòа | Số 127 Lý Tự Trọng, xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa | ||
| Tx. Ninh Hòa H. Vạn Ninh | TAND khu vực 4 – Khánh Hòa | Tổ dân phố số 17, phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | ||
| Tp. Phan Rang – Tháp Chàm | TAND khu vực 5 – Khánh Hòa | Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa | ||
| H. Ninh Hải H. Thuận Bắc | TAND khu vực 6 – Khánh Hòa | Số 312 Trường Chinh, phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa | ||
| H. Bác Ái H. Ninh Son | TAND khu vực 7 – Khánh Hòa | Số 332 Lê Duẩn, xã Ninh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
| ||
| H. Ninh Phước H. Thuận Nam | TAND khu vực 8 – Khánh Hòа | xã Thuận Nam, tỉnh khánh Hòa | ||
13 | Lai Châu | Tp. Lai Châu H. Tam Đường | TAND khu vực 1 – Lai Châu | Đường 58, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu |
| H. Tân Uyên H. Than Uyên | TAND khu vực 2 – Lai Châu | Tổ dân phố số 26, xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu | ||
| H. Sìn Hồ H. Phong Thổ | TAND khu vực 3 – Lai Châu | Tổ dân phố Hữu Nghị, xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | ||
| H. Mường Tè H. Nậm Nhùn | TAND khu vực 4 – Lai Châu | Khu phố 8, xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu | ||
14 | Lâm Đồng | H. Lạc Dương Tp. Đà Lạt | TAND khu vực 1 – Lâm Đồng | Số 27 Pesteur, phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| H. Đơn Dương H. Đức Trọng | TAND khu vực 2 – Lâm Đồng | Quốc lộ 20, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng | ||
| H. Lâm Hà H. Đam Rông | TAND khu vực 3 – Lâm Đồng | Tổ dân phố Đồng Tâm, xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng | ||
| Tp. Bảo Lộc H. Bảo Lâm H. Di Linh | TAND khu vực 4 – Lâm Đồng | Số 12A Lý Tự Trọng, phường Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
| ||
| H. Đạ Huoai H. Cát Tiên | TAND khu vực 5 – Lâm Đồng | Tổ dân phố 1B, xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng | ||
| Tp. Gia Nghĩa H. Đắk GLong | TAND khu vực 6 – Lâm Đồng | Số 12 Cao Bá Quát, phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng | ||
| H. Tuy Đức H. Đắk RLấp | TAND khu vực 7 – Lâm Đồng | Đường Trần Hưng Đạo, xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng | ||
| H. Đắk Mil H. Đắk Song | TAND khu vực 8 – Lâm Đồng | Số 5 Lê Duẩn, xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng | ||
| H. Cư Jút H. Krông Nô | TAND khu vực 9 – Lâm Đồng | Số 17 Ngô Quyền, xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng | ||
| Tp. Phan Thiết H. Phú Quý | TAND khu vực 10 – Lâm Đồng | Số 16 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng
| ||
| H. Hàm Thuận Nam | TAND khu vực 11 – Lâm Đồng | Số 34 Trần Phú, xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng | ||
| H. Hàm Thuận Bắc | TAND khu vực 12 – Lâm Đồng | Số 213 đường 8/4, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng | ||
| H. Bắc Bình | TAND khu vực 13 – Lâm Đồng | Số 383 Nguyễn Tất Thành, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng | ||
| H. Tuy Phong | TAND khu vực 14 – Lâm Đồng | Số 8 đường 17/4, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng | ||
| TX. La Gi H. Hàm Tân | TAND khu vực 15 – Lâm Đồng | Số 572 Thống Nhất, phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng | ||
| H. Tánh Linh | TAND khu vực 16 – Lâm Đồng | Số 1205 Trần Hưng Đạo, xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng | ||
| H. Đức Linh | TAND khu vực 17 – Lâm Đồng | Số 465 đường Cách Mạng Tháng Tám, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng | ||
15 | Lạng Sơn | H. Cao Lộc Tp. Lạng Sơn | TAND khu vực 1 – Lạng Sơn | Số 7 Trần Hưng Đạo, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
| H. Tràng Định H. Văn Lãng | TAND khu vực 2 – Lạng Sơn | Khu 8, xã Na Sầm, tỉnh Lạng Sơn | ||
| H. Bình Gia H. Bắc Sơn H. Văn Quan | TAND khu vực 3 – Lạng Sơn | Đường 19/4, khối phố 2, xã Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn | ||
| H. Hữu Lũng H. Chi Lăng | TAND khu vực 4 – Lạng Sơn | Số 26 đường 19/8, khu An Ninh, xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | ||
| H. Đình Lập H. Lộc Bình | TAND khu vực 5 – Lạng Sơn | Khu Hòa Bình, xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn | ||
16 | Lào Cai | Tp. Yên Bái | TAND khu vực 1 – Lào Cai | Số 965 Yên Ninh, phường Yên Bái, tinh Lào Cai |
| H. Lục Yên H. Yên Bình | TAND khu vực 2 – Lào Cai | Thôn 8, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | ||
| H. Văn Yên H. Trấn Yên | TAND khu vực 3 – Lào Cai | Số 68 Tuệ Tĩnh, thôn Văn Yên, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | ||
| H. Mù Cang Chải H. Văn Chấn | TAND khu vực 4 – Lào Cai | Xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai | ||
| Tx. Nghĩa Lộ H. Trạm Tấu | TAND khu vực 5 – Lào Cai | Tổ 4, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | ||
| H. Bảo Thắng Tp. Lào Cai | TAND khu vực 6 – Lào Cai | Đường B2, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | ||
| H. Bát Xát Tx. Sa Pa | TAND khu vực 7 – Lào Cai | Số 01 Lê Hồng Phong, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai | ||
| H. Bảo Yên H. Văn Bàn | TAND khu vực 8 – Lào Cai | Số 33 Gia Lan, xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai | ||
| H. Si Ma Cai H. Bắc Hà H. Mường Khương | TAND khu vực 9 – Lào Cai | Thôn Nậm Sắt 2, xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | ||
17 | Nghệ An | Tp. Vinh | TAND Khu vực 1 – Nghệ An | Số 72 Nguyễn Thị Minh Khai, khối Liên Cơ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
| H. Nghi Lộc H. Hưng Nguyên | TAND Khu vực 2 – Nghệ An | Nguyễn Xí, thôn Quán Hành, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | ||
| H. Diễn Châu | TAND Khu vực 3 – Nghệ An | Khối 3, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | ||
| Tx. Hoàng Mai H. Quỳnh Lưu | TAND Khu vực 4 – Nghệ An | Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | ||
| H. Nam Đàn H. Thanh Chương | TAND Khu vực 5 – Nghệ An | Phan Bội Châu, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | ||
| H. Yên Thành | TAND Khu vực 6 – Nghệ An | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | ||
| H. Tân Kỳ H. Đô Lương | TAND Khu vực 7 – Nghệ An | Số 1 Lê Hồng Phong, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
| ||
| H. Nghĩa Đàn Tx. Thái Hòa | TAND Khu vực 8 – Nghệ An | Số 68 Làng Vạc, phường Thái Hoà, tỉnh Nghệ An | ||
| H. Anh Sơn H. Con Cuông | TAND Khu vực 9 – Nghệ An | Tổ dân phố số 2, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||
| H. Quế Phong H. Quỳ Châu H. Quỳ Hợр | TAND Khu vực 10 – Nghệ An | Khối 2, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An | ||
| H. Tương Dương | TAND Khu vực 11 – Nghệ An | Số 321 Khối Hoà Tây, xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An | ||
| H. Kỳ Sơn | TAND Khu vực 12 – Nghệ An | Khối 1, xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An | ||
18 | Ninh Bình | Tp. Hoa Lư | TAND khu vực 1 – Ninh Bình | Số 1 ngõ 44 Đinh Tất Miễn, phường Hoa lư, tỉnh Ninh Bình |
| H. Yên Mô Tp. Tam Điệp | TAND khu vực 2 – Ninh Bình | Số 129 Đồng Giao, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình | ||
| H. Nho Quan H. Gia Viễn | TAND khu vực 3 – Ninh Bình | Số 12 Lương Văn Tụy, phố Phong Lạc, xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình | ||
| H. Kim Sơn H. Yên Khánh | TAND khu vực 4 – Ninh Bình | Xóm 9, xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình | ||
| Tx. Kim Bảng H. Thanh Liêm TP. Phủ Lý | TAND khu vực 5 – Ninh Bình | Giã Tượng, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình | ||
| H.Bình Lục Tx. Duy Tiên H. Lý Nhân | TAND khu vực 6 – Ninh Bình | Số 391 Trần Nhân Tông, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình | ||
| Tp. Nam Định | TAND khu vực 7 – Ninh Bình | Số 66 Đường Hoàng Sâm, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình | ||
| H. Vụ Bản H. Ý Yên | TAND khu vưc 8 – Ninh Bình | Đường 57B, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình | ||
| H. Trực Ninh H. Nam Trực | TAND khu vực 9 – Ninh Bình | Thôn Quán Chiền, xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình
| ||
| H. Giao Thủy H. Xuân Trường | TAND khu vực 10 – Ninh Bình | Trường Chinh, xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình | ||
| H. Nghĩa Hưng H. Hải Hậu | TAND khu vực 11 – Ninh Bình | Quốc lộ 37B, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình | ||
19 | Phú Thọ | Tp. Việt Trì | TAND khu vực 1 – Phú Thọ | Hai Bà Trưng, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| Tx. Phú Thọ H. Lâm Thao | TAND khu vực 2 – Phú Thọ | Khu Vạn Thắng, phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ | ||
| H. Thanh Ba H. Phù Ninh | TAND khu vực 3 – Phú Thọ | Khu 3, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ | ||
| H. Thanh Thuỷ H. Tam Nông | TAND khu vực 4 – Phú Thọ | Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ | ||
| H. Hạ Hòa H. Đoan Hùng | TAND khu vực 5 – Phú Thọ | Số 625 Đồng Tâm, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ | ||
| H. Yên Lập H. Cẩm Khê | TAND khu vực 6 – Phú Thọ | Số 291 Hoa Khê, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ | ||
| H. Thanh Sơn H. Tân Sơn | TAND khu vực 7 – Phú Thọ | Khu Cầu Đất, xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ | ||
| H. Bình Xuyên Tp. Phúc Yên | TAND khu vực 8 – Phú Thọ | Bạch Đằng, tổ 7, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | ||
| H. Tam Đảo H. Tam Dương Tp. Vĩnh Yên | TAND khu vực 9 – Phú Thọ | Phạm Văn Đồng, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ | ||
| H. Vĩnh Tường H. Yên Lạc | TAND khu vực 10 – Phú Thọ | Số 351 Lê Xoay, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ | ||
| H. Sông Lô H. Lập Thạch | TAND khu vực 11 – Phú Thọ | Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ | ||
| TP. Hòa Bình Cao Phong | TAND khu vực 12 – Phú Thọ | Trần Quý Cáp, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ | ||
| Kim Bôi Lương Sơn | TAND khu vực 13 – Phú Thọ | Khu Đoàn Kết, xã Kim Bôi, tỉnh Phủ Thọ | ||
| Đà Bắc | TAND khu vực 14 – Phú Thọ | Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ | ||
| Lạc Sơn Tân Lạc | TAND khu vực 15 – Phú Thо | Hữu Nghị, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ | ||
| Mai Châu | TAND khu vực 16 – Phú Thọ | Tiểu khu III, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ | ||
| Lạc Thủy Yên Thuỷ | TAND khu vực 17 – Phú Thọ | Khu 1, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ | ||
20 | Quảng Ngãi | H. Lý Sơn Tp. Quảng Ngãi | TAND khu vực 1 – Quảng Ngãi | Số 164 Phan Bội Châu, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
| H. Trà Bồng H. Bình Sơn | TAND khu vực 2 – Quảng Ngãi | Thôn Phú Lộc, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | ||
| H. Sơn Tây H. Sơn Hà H. Sơn Tịnh | TAND khu vực 3 – Quảng Ngãi | Thôn Hà Tây, xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | ||
| H. Tư Nghĩa H. Mộ Đức | TAND khu vực 4 – Quảng Ngãi | Số 47 Trần Thị Hiệp, xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi | ||
| H. Minh Long H. Nghĩa Hành | TAND khu vực 5 – Quảng Ngãi | Số 507 Phạm Văn Đồng, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi | ||
| H. Ba Tơ Tx. Đức Phổ | TAND khu vực 6 – Quảng Ngãi | Số 25 Đỗ Quang Thắng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | ||
| Tp. Kon Tum | TAND khu vực 7 – Quảng Ngãi | Số 44 Bà Triệu, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | ||
| H. Ia H’Drai H. Sa Thầy | TAND khu vực 8 – Quảng Ngãi | Thôn 1, xã la Tơi, tỉnh Quảng Ngãi | ||
| H. Đắk Hà H. Đắk Tô H.TuMơRông | TAND khu vực 9 – Quảng Ngãi | Số 151 Hùng Vương, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi | ||
| H. Kon Rẫy H. Kon Plông | TAND khu vực 10 – Quảng Ngãi | Số 212 Võ Nguyên Giáp, xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi | ||
| H. Đắk Glei H. Ngọc Hồi | TAND khu vực 11 – Quảng Ngãi | Số 988 Hùng Vương, xã Bờ Y, Tỉnh Quảng Ngãi | ||
21 | Quảng Ninh | Tp. Hạ long | TAND khu vực 1 – Quảng Ninh | Số 447 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| Tp. Uông Bí H. Quảng Yên | TAND khu vực 2 – Quảng Ninh | Khu Bãi, phường Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | ||
| H. Cô Tô Tp. Cẩm Phả H. Vân Đồn | TAND khu vực 3 – Quảng Ninh | Khu Hòa Lạc, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | ||
| H. Ba Chẽ H. Tiên Yên H. Bình Liêu H. Đầm Hà | TAND khu vực 4 – Quảng Ninh | Đường mới, Lý Thường Kiệt, xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | ||
| Tp. Đông Triều | TAND khu vực 5 – Quảng Ninh | Khu Xuân Viên 4, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh | ||
| H. Hải Hà Tp. Móng Cái | TAND khu vực 6 – Quảng Ninh | Số 33 Hữu Nghị, phường Móng Cái 1, tỉnh Quảng Ninh | ||
22 | Quảng Trị | H. Bố Trạch Tp. Đồng Hới | TAND khu vực 1 – Quảng Trị | Số 92 Phạm Văn Đồng, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
|
| H. Minh Hóa H. Tuyên Hóa | TAND khu vực 2 – Quảng Trị | Số 39 Lý Thường Kiệt, xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị | ||
| H. Quảng Trạch Tx. Ba Đồn | TAND khu vực 3 – Quảng Trị | Thôn Pháp Kê, xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị | ||
| H. Quảng Ninh H. Lệ Thủy | TAND khu vực 4 – Quảng Trị | Số 126 Hùng Vương, xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị | ||
| H. Cam Lộ Tp. Đông Hà | TAND khu vực 5 – Quảng Trị | Số 45 Lê Lợi, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | ||
| H. Triệu Phong Tx. Quảng Trị H. Hải Lăng | TAND khu vực 6 – Quảng Trị | Số 63 Ngô Quyền, phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị | ||
| H. Hướng Hóa H. ĐaKrông | TAND khu vực 7 – Quảng Trị | Số 2 Nguyễn Viết Xuân, khóm 3b, xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị | ||
| H. Vĩnh Linh H. Gio Linh H. Cồn Cỏ | TAND khu vực 8 – Quảng Trị | Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | ||
| 23 | Sơn La | Tp. Sơn La H. Mường La | TAND khu vực 1 – Sơn La | Số 61 Tô Hiệu, phưởng Tô Hiệu, tỉnh Sơn La |
| H. Quỳnh Nhai H. Thuận Châu | TAND khu vực 2 – Sơn La | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | ||
| H. Sông Mã H. Sốp Cộp | TAND khu vực 3 – Sơn La | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La | ||
| H. Mai Sơn H. Yên Châu | TAND khu vực 4 – Sơn La | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | ||
| H. Bắc Yên H. Phù Yên | TAND khu vực 5 – Sơn La | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | ||
| Tx. Mộc Châu H. Vân Hồ | TAND khu vực 6 – Sơn La | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | ||
24 | Tây Ninh | H. Thủ Thừa Tp. Tân An | TAND khu vực 1 – Tây Ninh | Số 5 Nguyễn Thị Rành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
| H. Tân Thạnh H. Thạnh Hoá H. Đức Huệ | TAND khu vực 2 – Tây Ninh | Xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh | ||
| H. Đức Hòa | TAND khu vực 3 – Tây Ninh | Ô số 6, khu B, xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh | ||
| H. Bến Lức | TAND khu vực 4 – Tây Ninh | Số 02 Mai Thị Non, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh | ||
| H. Châu Thành H. Tân Trụ | TAND khu vực 5 – Tây Ninh | Số 34 Trần Văn Giàu, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh | ||
| H. Cần Đước | TAND khu vực 6 – Tây Ninh | Quốc lộ 50, xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh | ||
| H. Cần Giuộc | TAND khu vục 7 – Tây Ninh | Số 98 Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh | ||
| Tx. Kiến Tường H. Mộc Hoá | TAND khu vực 8 – Tây Ninh | Số 103 quốc lộ 62, phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh | ||
| H. Tân Hưng H. Vĩnh Hưng | TAND khu vực 9 – Tây Ninh | Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh | ||
| Tx. Hòa Thành H. Châu Thành Tp. Tây Ninh | TAND khu vực 10 – Tây Ninh | Số 401 đường 30/4, khu phố số 22, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh | ||
| H. Tân Biên H. Tân Châu H. Dương Minh Châu | TAND khu vực 11 – Tây Ninh | Xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | ||
| H. Gò Dầu H. Bến Cầu Tx. Trảng Bàng | TAND khu vực 12 – Tây Ninh | Đường Trần Thị Sanh, khu phố nội ô A, phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | ||
25 | Thái Nguyên | Tp. Thái Nguyên H. Phú Bình | TAND khu vực 1 – Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên |
| Tp. Sông Công Tp. Phổ Yên | TAND khu vực 2 – Thái Nguyên | Phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên | ||
| H. Đại Từ | TAND khu vực 3 – Thái Nguyên | Xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên | ||
| H. Định Hóa H. Phú Lương | TAND khu vực 4 – Thái Nguyên | Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên | ||
| H. Đồng Hỷ H. Võ Nhai | TAND khu vực 5 – Thái Nguyên | Xã Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên | ||
| Tp. Bắc Kạn H. Chợ Mới | TAND khu vực 6 – Thái Nguyên | Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên | ||
| H. Chợ Đồn H. Bạch Thông | TAND khu vực 7 – Thái Nguyên | Xã Chợ Đông, tỉnh Thái Nguyên | ||
| H. Ngân Sơn H. Na Rì | TAND khu vực 8 – Thái Nguyên | Xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên | ||
| H. Pác Nặm H. Ba Bể | TAND khu vực 9 – Thái Nguyên | Xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên | ||
26 | Thanh Hóa | TP.Thanh Hóa | TAND khu vực 1 – Thanh Hóa | Số 45 Hạc Thành, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
| H. Quảng Xương H. Nông Cống | TAND khu vực 2 – Thanh Hóa | Số 17 Phạm Tiến Năng, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hoá | ||
| H. Thiệu Hóa H. Triệu Sơn | TAND khu vưc 3 – Thanh Hóa | Số 712 Lê Thái Tổ, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá | ||
| H. Hoằng Hóa Tp. Sầm Sơn | TAND khu vực 4 – Thanh Hoà | Số 11 Tây Sơn, phường Sầm Sơn, Thanh Hóa | ||
| H. Nga Sơn H. Hậu Lộc | TAND khu vực 5 – Thanh Hoá | Xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá | ||
| H. Hà Trung Tx. Bỉm Sơn | TAND khu vực 6 – Thanh Hóa | Số 177 Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá | ||
| H. Thạch Thành H. Vĩnh Lộc | TAND khu vực 7 – Thanh Hóa | Số 141 Trịnh Khả, xã Vĩnh lộc, tỉnh Thanh Hóa | ||
| H. Yên Định H. Thọ Xuân | TAND khu vực 8 – Thanh Hóa | Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | ||
| H. Như Thanh Tx. Nghi Sơn | TAND khu vực 9 – Thanh Hoá | Lê Thế Sơn, tiểu khu 5, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá | ||
| H. Như Xuân H. Thường Xuân H. Ngọc Lặc | TAND khu vực 10 – Thanh Hóa | Số 233 Lê Lợi, xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá | ||
| H. Quan Sơn H. Lang Chánh | TAND khu vực 11 – Thanh Hoá | Số 01 ngõ 193 Lê Thái Tổ, xã Quan Sơn, Thanh Hoá | ||
| H. Bá Thước H. Cẩm Thủy | TAND khu vực 12 – Thanh Hóa | Tổ dân phố Tân An, xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa | ||
| H. Mường Lát H.Quan Hoá | TAND khu vực 13 – Thanh Hoá | Khu 2, xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hoá | ||
27 | Thành phố Cần Thơ | Q. Ninh Kiều | TAND Khu vực 1 – Cần Thơ | Số 400 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, TP. Cần Thơ |
| Q. Bình Thủy Q. Ô Môn | TAND Khu vực 2 – Cần Thơ | Số 142 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, TР. Cần Thơ | ||
| Q. Cái Răng H. Phong Điền H. Thới Lai | TAND Khu vực 3 – Cần Thơ | Ấp Nhơn Lộc 2, xã Phong Điền, TP. Cần Thơ | ||
| H. Cờ Đỏ Q. Thốt Nốt H. Vĩnh Thạnh | TAND Khu vực 4 – Cần Thơ | Ấp Thới Hòa, xã Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | ||
| Tp. Sóc Trăng | TAND Khu vực 5 – Cần Thơ | Số 82 Phan Chu Trinh, phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ | ||
| H. Châu Thành H. Mỹ Tú | TAND Khu vực 6 – Cần Thơ | Ấp Trà Quýt A, xã Phú Tân, TP. Cần Thơ | ||
| Tx. Ngã Năm H. Thạnh Trị | TAND Khu vực 7 – Cần Thơ | Phường Ngã Năm, TP. Cần Thơ | ||
| H. Mỹ Xuyên Tx. Vĩnh Châu | TAND Khu vực 8 – Cần Thơ | Ấp Hòa Phuông, xã Hòa Tú, TP. Cần Thơ | ||
| H. Trần Đề H. Long Phú H. Cù Lao Dung | TAND Khu vực 9 – Cần Thơ | Ấp 4, xã Long Phú, TP. Cần Thơ | ||
| H. Kế Sách | TAND Khu vực 10 – Cần Thơ | Đường 3/2 ấp An Thành, xã Kế Sách, TP. Cần Thơ | ||
| Tp. Vị Thanh H. Vị Thủy | TAND Khu vực 11 – Cần Thơ | Số 151 Trần Ngọc Quế, phường Vị Thanh, TP. Cần Thơ | ||
| Long Mỹ Tx. Long Mỹ | TAND Khu vực 12 – Cần Thơ | Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, TP. Cần Thơ | ||
| Tp. Ngã Bảy H. Phụng Hiệp | TAND Khu vực 13 – Cần Thơ | Ấp Mỹ Lợi, xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ | ||
| H. Châu Thành H. Châu Thành A | TAND Khu vực 14 – Cần Thơ | Ấp thị trấn, xã Châu Thành, TP. Cần Thơ | ||
28 | Thành phố Đà Nẵng | Q. Hải Châu | TAND khu vực 1 – Đà Nẵng | Số 344A Lê Thanh Nghị, phường Hoà Cường, TP. Đà Nẵng |
| Q. Ngũ Hành Sơn Q. Sơn Trà H. Hoàng Sa | TAND khu vực 2 – Đà Nẵng | Số 25 Hà Thị Thân, phường An Hải, TP. Đà Nẵng | ||
| Q. Cẩm Lệ Q. Thanh Khê | TAND khu vực 3 – Đà Nẵng | Số 48 Trần Xuân Lê, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng | ||
| H. Hòa Vang Q. Liên Chiều | TAND khu vực 4 – Đà Nẵng | Số 2 Trương Văn Đa, phường Hoà Khánh, TP. Đà Nẵng | ||
| Tp. Tam Kỳ H. Núi Thành | TAND khu vực 5 – Đà Nẵng | Số 156 Phan Bội Châu, phường Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng | ||
| H. Thăng Bình H. Quế Sơn | TAND khu vực 6 – Đà Nẵng | Số 144 đường 3/2, xã Thăng Bình, TP. Đà Nẵng | ||
| H. Phú Ninh H. Tiên Phước | TAND khu vực 7 – Đà Nẵng | Số 7 Nguyễn Tất Thành, xã Chiên Đàn, TP. Đà Nẵng | ||
| H. Bắc Trà My H. Nam Trà My | TAND khu vực 8 – Đà Năng | Số 119 Nguyễn Văn Linh, tổ Đồng Bàu, xã Trà My, TP. Đà Nẵng | ||
| H. Phước Sơn H. Hiệp Đức | TAND khu vực 9 – Đà Nẵng | Số 194 Hùng Vương, xã Hiệp Đức, TP. Đà Nẵng | ||
| H. Duy Xuyên Tx. Điện Bàn Tp. Hội An | TAND khu vực 10 – Đà Nẵng | Số 20 Hoàng Diệu, phường Điện Bàn, TP. Đà Nẵng | ||
| H. Nam Giang H. Đại Lộc | TAND khu vực 11 – Đà Nẵng | Thôn Quảng Huế, xã Đại Lộc, TP. Đà Nẵng | ||
| H. Tây Giang H. Đông Giang | TAND khu vực 12 – Đà Nẵng | Số 168 Hồ Chí Minh, thôn Gừng, xã Đông Giang, TP. Đà Nẵng | ||
29 | Thành phố Hà Nội | Q. Ba Đình Q. Tây Hồ Q. Hoàn Kiếm | TAND Khu vực 1 – Hà Nội | Số 53 Linh Lang, phường Giảng Võ, TP. Hà Nội. |
| Q. Đống Đa Q. Thanh Xuân | TAND Khu vực 2 – Hà Nội | Số 30 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP. Hà Nội | ||
| Q. Hoàng Mai Q. Hai Bà Trưng | TAND Khu vực 3 – Hà Nội | Số 6 Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, TP. Hà Nội | ||
| Q. Nam Từ Liêm Q. Bắc Từ Liêm Q. Cầu Giây | TAND Khu vực 4 – Hà Nội | Số 6 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội | ||
| H. Gia Lâm Q. Long Biên | TAND Khu vực 5 – Hà Nội | Lô HH03 khu đô thị Việt Hưng, phường Việt Hưng, TP. Hà Nội | ||
| H. Chương Mỹ Q. Hà Đông H. Thanh Oai | TAND Khu vực 6 – Hà Nội | Lô VIII thửa 16 khu trung tâm hành chính quận Hà Đông, phường Hà Đông, TP. Hà Nội | ||
| H. Mê Linh H. Sóc Sơn H. Đông Anh | TAND Khu vực 7 – Hà Nội | Đường 23B, xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội | ||
| H. Hoài Đức H. Đan Phượng | TAND Khu vực 8 – Hà Nội | Số 83 Tây Sơn, xã Đan Phượng, TP. Hà Nội | ||
| H. Phúc Thọ H. Ba Vì Tx. Sơn Tây | TAND Khu vực 9 – Hà Nội | Số 41 Đinh Tiên Hoàng, phường Sơn Tây, TP. Hà Nội | ||
| H. Thạch Thất H. Quốc Oai | TAND Khu vực 10 – Hà Nội | Số 208 Chi Quan, xã Thạch Thất, TP. Hà Nội | ||
| H. Thanh Trì H. Thường Tín | TAND Khu vực 11 – Hà Nội | Vũ Lăng, xã Thanh Trì, TP. Hà Nội | ||
| H. Phú Xuyên H. Mỹ Đức H. Ứng Hòa | TAND Khu vực 12 – Hà Nội | Số 3 Hoàng Xá, xã Vân Đình, TP. Hà Nội | ||
| 30 | Thành phố Hải Phòng | Tp. Thủy Nguyên
| TAND khu vực 1 – Hải Phòng | Phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng |
| Q. An Dương H. An Lão | TAND khu vực 2 – Hải Phòng | Số 7 đường 351, phường An Dương, TP. Hải Phòng | ||
| Q. Ngô Quyền Q. Hồng Bàng | TAND khu vực 3 – Hải Phòng | Số 991 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng | ||
| H. Bạch Long Vĩ H. Cát Hải Q. Hải An | TAND khu vực 4 – Hải Phòng | Đường Trần Hoàn, phường Hải An, TP. Hải Phòng | ||
| Q. Kiến An Q. Lê Chân | TAND khu vực 5 – Hải Phòng | Phường An Biên, TP. Hải Phòng | ||
| Q. Dương Kinh Kiến Thụy Q. Đồ Sơn | TAND khu vực 6 – Hải Phòng
| Khu Thọ Xuân, xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng | ||
| H. Tiên Lãng H. Vĩnh Bảo | TAND khu vực 7 – Hải Phòng | Đường 20/8, xã Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng | ||
| TP. Hải Dương H. Thanh Hà | TAND khu vực 8 – Hải Phòng | Số 60 Nguyễn Lương Bằng, phường Thành Đông, TP. Hải Phòng | ||
| H. Nam Sách Tp. Chí Linh | TAND khu vực 9 – Hải Phòng
| Số 181 Trần Nguyên Đán, phường Trần Hưng Đạo, TP. Hải Phòng | ||
| H. Kim Thành Tx. Kinh Môn | TAND khu vực 10 – Hải Phòng | Số 132 Trần Hưng Đạo, phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng | ||
| H. Gia Lộc H. Tứ Kỳ | TAND khu vực 11 – Hải Phòng | Đường Tây Nguyên, xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng | ||
| H. Bình Giang H. Cẩm Giàng | TAND khu vực 12 – Hải Phòng | Lai Cách, phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng | ||
| H. Thanh Miện H. Ninh Giang | TAND khu vực 13 – Hải Phòng | Số 132 Nguyễn Lương Bằng, xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng | ||
| 31 | Thành phố Hồ Chí Minh | Quận 3 Quận 1 Quận 4 | TAND khu vực 1 – TP Hồ Chí Minh | Số 6 Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh |
| Tp. Thủ Đức | TAND khu vực 2 – TP Hồ Chí Minh | Số 1400 Đồng Văn Cống, phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Quận 5 Quận 6 Quận 11 | TAND khu vực 3 – TP Hồ Chí Minh | Số 642 Nguyễn Trãi, phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Quận 10 Q. Tân Bình | TAND khu vực 4 – TP Hồ Chí Minh | Số 27 Thành Thái, phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Q. Bình Thạnh Q. Phú Nhuận | TAND khu vực 5 – TP Hồ Chí Minh | Số 453-455-457 Bạch Đằng, phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Quận 7 H. Nhà Bè H. Cần Giờ | TAND khu vực 6 – TP Hồ Chí Minh | Số 424A Nguyễn Bình, ấp 3, xã Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Q. Gò Vấp Quận 12 | TAND khu vực 7 – TP Hồ Chí Minh | Số 416/2 Dương Quảng Hàm, phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh | ||
| H. Củ Chi H. Hóc Môn | TAND khu vực 8 – TP Hồ Chí Minh | Số 77B, tỉnh lộ 8, xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Q.Tân Phú Q. Bình Tân | TAND khu vực 9 – TP Hồ Chí Minh | Số 422/1 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh | ||
| H. Bình Chánh Quận 8 | TAND khu vực 10 – TP Hồ Chí Minh | Số 4 đường số 3, trung tâm hành chính, xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Tp. Vũng Tàu H. Côn Đảo | TAND khu vực 11 – TP Hồ Chí Minh | Số 989 đường 2/9, phường Phước Thắng, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Tx. Phú Mỹ Tp. Bà Rịa | TAND khu vực 12 – TP Hồ Chí Minh | Số 539 Phạm Văn Đồng, phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh | ||
| H. Long Đất | TAND khu vực 13 – TP Hồ Chí Minh | Quốc lộ 55, khu phố Long Sơn, xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh | ||
| H. Châu Đức H. Xuyên Mộc | TAND khu vực 14 – TP Hồ Chí Minh | Số 367 Hùng Vương, xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Tp. Thủ Dầu Một | TAND khu vực 15 – TP Hồ Chí Minh | Số 471 đại lộ Bình Dương, phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Tp. Thuận An Tp. Dī An | TAND khu vưc 16 – TP Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Tiết, khu phố Bình Hòa, phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Tp. Tân Uyên H. Bắc Tân Uyên | TAND khu vực 17 – TP Hồ Chí Minh | Đường ĐT 747, phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh | ||
| Tp. Bến Cát H. Dầu Tiếng | TAND khu vực 18 – TP Hồ Chí Minh | Số 344 quốc lộ 13, phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh | ||
| H. Bàu Bàng H. Phú Giáo | TAND khu vực 19 – TP Hồ Chí Minh | Đường N5, xã Bàu Bàng, TP. Hồ Chí Minh. | ||
| 32 | Thành phố Huế | H. Phú Vang Q. Thuận Hóa | TAND khu vực 1 – Huế | Số 60 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, TP. Huế |
| H. Quảng Điên Q. Phú Xuân | TAND khu vực 2 – Huế | Số 394 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân, TP. Huế | ||
| H. A Lưới Tx. Hương Trà Tx. Phong Điền | TAND khu vực 3 – Huế | Số 5 Độc lập, phường Tứ Hạ, TP. Huế | ||
| Tx. Hương Thuỷ H. Phú Lộc | TAND khu vực 4 – Huế | Số 56 Lý Thánh Tông, phường Phú Lộc, TP. Huế | ||
| 33 | Tuyên Quang | H. Yên Sơn Tp. Tuyên Quang H. Sơn Dương | TAND khu vực 1 – Tuyên Quang | Số 297 Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
| H. Hàm Yên H. Chiêm Hóa | TAND khu vực 2 – Tuyên Quang | Tổ dân phố Tân Tiến, xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang | ||
| H. Lâm Bình H. Na Hang | TAND khu vực 3 – Tuyên Quang | Thôn 3, xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang | ||
| H. Vị Xuyên Thành phố Hà Giang | TAND khu vực 4 – Tuyên Quang | Số 196 Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | ||
| H. Bắc Quang H. Quang Bình | TAND khu vực 5 – Tuyên Quang | Số 433 Trường chinh, tổ 3, xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang | ||
| H. Hoàng Su Phì H. Xín Mần | TAND khu vực 6 – Tuyên Quang | Tổ 3, xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang | ||
| H. Bắc Mê H. Quản Bạ | TAND khu vực 7 – Tuyên Quang | Tổ 3, xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang | ||
| H. Đồng Văn H. Mèo Vạc H. Yên Minh | TAND khu vực 8 – Tuyên Quang | Số 01 Sùng Dúng Lù, tổ 6, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang | ||
| 34 | Vĩnh Long | Tp. Vĩnh Long H. Long Hồ | TAND khu vực 1 – Vĩnh Long | Phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long |
| H. Tam Bình H. Mang Thít | TAND khu vực 2 – Vĩnh Long | Đường Phan Văn Đáng, khóm 1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Bình Tân Tx. Bình Minh | TAND khu vực 3 – Vĩnh Long | Đường Nguyễn Văn Thảnh, khóm 5, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Trà Ôn H. Vũng Liêm
| TAND khu vực 4 – Vĩnh Long | Số 154 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khóm 2, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Châu Thành Tp. Bến Tre | TAND khu vực 5 – Vĩnh Long | Số 405E Đồng Văn Cống, Phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Chợ Lách H. Mỏ Cày Bắc | TAND khu vực 6 – Vĩnh Long | Ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long
| ||
| H. Giồng Trôm | TAND khu vực 7 – Vĩnh Long | Ấp Bình An, xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Ba Tri H. Bình Đại | TAND khu vực 8 – Vĩnh Long | Ấp An Hoà, xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Mỏ Cày Nam H. Thạnh Phú | TAND khu vực 9 – Vĩnh Long | Khu phố 7, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long | ||
| Tp. Trà Vinh H. Châu Thành | TAND khu vực 10 – Vĩnh Long | Số 197 Phạm Hồng Thái, khóm 3, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Càng Long | TAND khu vực 11 – Vĩnh Long | Khóm 4, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Tiểu Cần H. Cầu Kè | TAND khu vực 12 – Vĩnh Long | Khóm 2, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Trà Cú H. Cầu Ngang | TAND khu vực 13 – Vĩnh Long | Khóm 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long | ||
| H. Duyên Hải Tx. Duyên Hải | TAND khu vực 14 – Vĩnh Long | Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long |
>>XEM THÊM:
CÓ PHẢI THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRÊN CÁC LOẠI GIẤY TỜ SAU SÁP NHẬP KHÔNG?
4. Công ty Luật Hùng Phí – Công ty luật uy tín chuyên cung cấp các dịch vụ pháp lý toàn diện, chuyên nghiệp

Công ty Luật Hùng Phí – Công ty luật uy tín chuyên cung cấp các dịch vụ pháp lý toàn diện, chuyên nghiệp
Công ty Luật Hùng Phí – Hãng luật uy tín tại Việt Nam, chuyên cung cấp các dịch vụ pháp lý chất lượng cao cho cá nhân và doanh nghiệp trên toàn quốc. Với đội ngũ Luật sư giỏi, giàu kinh nghiệm thực tiễn, tác phong chuyên nghiệp và am hiểu sâu sắc hệ thống pháp luật, Luật Hùng Phí cam kết mang đến giải pháp pháp lý tối ưu, hiệu quả và phù hợp với từng vụ việc cụ thể.
Công ty Luật Hùng Phí cung cấp toàn diện các dịch vụ pháp lý, bao gồm: Luật sư tư vấn, soạn thảo, rà soát hợp đồng; thực hiện các thủ tục hành chính tại cơ quan nhà nước như đăng ký doanh nghiệp, đất đai, đầu tư, thuế…; và đặc biệt là dịch vụ Luật sư tranh tụng tại Tòa án, Trọng tài thương mại nhằm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng trong các vụ việc dân sự, kinh tế, kinh doanh thương mại, đất đai, lao động…
Khi sử dụng dịch vụ tại Luật Hùng Phí, Quý khách hàng sẽ được phục vụ trực tiếp bởi các Luật sư giỏi của từng lĩnh vực, ngành nghề cụ thể. Chúng tôi luôn tiếp nhận dịch vụ một cách chuyên nghiệp, tư vấn rõ ràng – cụ thể – dễ hiểu, giúp Quý khách hàng có thể an tâm và chủ động trong mọi giao dịch.
Chúng tôi đặc biệt chú trọng đến chính sách bảo mật thông tin, đảm bảo mọi hồ sơ, tài liệu và nội dung trao đổi với Quý khách hàng được bảo mật tuyệt đối. Toàn bộ quá trình tư vấn và thực hiện dịch vụ đều minh bạch, rõ ràng, với mức phí hợp lý, cam kết không phát sinh chi phí ngoài thỏa thuận ban đầu.
Với phương châm “Luật Hùng Phí – Đảm bảo an toàn pháp lý”, chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành, hỗ trợ Quý khách hàng trong từng vấn đề pháp lý để đạt được mục tiêu hiệu quả, bền vững và đúng luật.
Vì vậy, nếu Bạn đang gặp vấn đề về pháp lý hãy liên hệ Luật Hùng Phí để được đội ngũ Luật sư giỏi tư vấn và hỗ trợ kịp thời đối với trường hợp của Bạn.
>>XEM THÊM:
TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT – 0962752838
Trên đây là nội dung và thông tin về ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ TÒA ÁN NHÂN DÂN CẤP TỈNH VÀ KHU VỰC SAU SÁP NHẬP mà Công ty Luật Hùng Phí xin kính gửi đến Quý khách hàng. Nếu Quý khách còn vướng mắc về vấn đề này hay cần luật sư tư vấn đối với trường hợp, vụ việc cụ thể của mình, Quý khách hãy vui lòng liên hệ luôn hôm nay với Luật sư của Công ty Luật Hùng Phí để được Chúng tôi hỗ trợ, tư vấn kịp thời.
Thông tin liên hệ:
Công ty Luật Hùng Phí
Điện thoại: 0962 75 28 38
Email: info@hungphi.vn
Website: hungphi.vn
Trân trọng cảm ơn Quý khách hàng!













