Thông tư 38/2010/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế – kỹ thuật khảo sát điều tra tổng hợp tài nguyên và môi trường bằng tàu biển

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 38/2010/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 14 tháng 12 năm 2010

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT KHẢO SÁT ĐIỀU TRA TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BIỂN BẰNG TÀU BIỂN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định 25/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế – kỹ thuật khảo sát điều tra tổng hợp tài nguyên và môi trường biển bằng tàu biển.

Điều 2. Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

 

 

Nơi nhận:
– Thủ tướng Chính phủ;
– Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Văn phòng Chính phủ;
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
– Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; Website của Bộ;
– Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ;
– Lưu: VT, TCBH ĐVN, KH, PC

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Văn Đức

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT

KHẢO SÁT ĐIỀU TRA TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BIỂN BẰNG TÀU BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế – kỹ thuật khảo sát điều tra tổng hợp tài nguyên và môi trường biển bằng tàu biển hoạt động ngoài khơi từ 20 mét nước độ sâu trở lên được áp dụng thực hiện cho các dạng công việc sau:

a) Khảo sát điều tra Khí tượng biển;

b) Khảo sát điều tra Hải văn;

c) Khảo sát điều tra Môi trường nước biển;

d) Khảo sát điều tra Môi trường không khí;

đ) Khảo sát điều tra Địa hình đáy biển;

e) Khảo sát điều tra Sinh thái biển;

2. Cơ sở xây dựng định mức:

a) Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

b) Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;

c) Quyết định số 32/2008/QĐ-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức sử dụng ngân sách Nhà nước;

d) Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ, dụng cụ, thiết bị, máy móc, bảo hộ lao động cho người sản xuất;

đ) Quy chế, quy định, quy trình kỹ thuật – công nghệ và hướng dẫn kỹ thuật thi công và an toàn lao động hiện hành;

e) Quy định kỹ thuật Khảo sát điều tra tổng hợp tài nguyên và môi trường biển bằng tàu biển ban hành kèm theo Thông tư số 22/2010/TT-BTNMT ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Định mức kinh tế – kỹ thuật bao gồm các thành phần sau:

3.1. Định mức lao động công nghệ, sau đây gọi tắt là định mức lao động, là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm, thực hiện một bước công việc hoặc công việc.

a) Định biên: xác định cụ thể số lượng và cấp bậc lao động (hay biên chế lao động) để thực hiện bước công việc;

b) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sản phẩm, đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; (thời gian làm việc một công là 8 giờ, riêng trên biển là 6 giờ).

3.2. Định mức dụng cụ:

a) Định mức dụng cụ là thời gian sử dụng dụng cụ cần thiết để thực hiện bước công việc;

b) Thời hạn sử dụng dụng cụ: đơn vị tính là tháng.

3.3. Định mức thiết bị:

a) Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết để thực hiện bước công việc;

b) Thời hạn của thiết bị trong định mức này được xác định theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính;

c) Đơn vị tính bằng ca/thông số;

d) Số liệu về “công suất” của thiết bị là căn cứ để tính điện năng tiêu thụ của thiết bị trong quá trình khảo sát;

đ) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và định mức dụng cụ, thiết bị;

3.4. Định mức vật liệu:

a) Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện bước công việc;

b) Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 5% mức vật liệu chính đã được tính trong định mức.

4. Phân loại khó khăn: nêu các yếu tố cơ bản gây ảnh hưởng đến việc thực hiện của các bước công việc, làm căn cứ để xây dựng định mức theo loại khó khăn.

a) Hệ số do thời tiết và độ sâu khu vực khảo sát áp dụng cho khảo sát điều tra khí tượng biển, hải văn, môi trường nước biển, môi trường không khí và sinh thái biển được tính theo Bảng 1:

Bảng 1

TT

Cấp khó khăn

Thời tiết

Độ sâu (m)

Hệ số

1

KK I

Ia

Sóng cấp 0 – I; gió cấp 0 – 2; thời tiết tốt

20 – ≤ 100

1,0

Ib

> 100 – ≤ 500

1,5

Ic

> 500

1,8

2

KK II

IIa

Sóng cấp I – III; gió cấp 3 – 4 không có hiện tượng thời tiết nguy hiểm

20 – ≤ 100

1,2

IIb

> 100 – ≤ 500

1,8

IIc

> 500

2,2

3

KK III

IIIa

Sóng cấp III – V; gió cấp 5 – 6; không có hiện tượng thời tiết nguy hiểm

20 – ≤ 100

1,5

IIIb

> 100 – ≤ 500

2,2

IIIc

> 500

2,7

Sóng trên cấp V, gió trên cấp 6 hoặc có hiện tượng thời tiết nguy hiểm – không tiến hành khảo sát, đo đạc

b) Hệ số mức do thời tiết áp dụng cho chuyên ngành Địa hình đáy biển khi thực hiện trên bờ được tính theo Bảng 2.

Bảng 2

TT

Các nội dung, hạng mục công việc trên bờ có liên quan

Hệ số

1

Tìm hiểu tọa độ, chọn điểm, chôn mốc, xây tường vây, đo tọa độ, độ cao bằng công nghệ GPS, tính tọa độ GPS

0,25

2

Tìm điểm độ cao, đo độ cao hạng 4 vào điểm kiểm tra thiết bị đo biển, tính độ cao hạng 4, đo độ cao kỹ thuật vào điểm nghiệm triều, vào điểm khống chế khu vực đo sào, tính độ cao kỹ thuật

0,30

c) Phân loại khó khăn của chuyên ngành Địa hình đáy biển khi khảo sát địa hình và xác định tọa độ của các trạm trên biển được tính theo Bảng 3.

Bảng 3

TT

Khó khăn

Tuyến theo khu vực và độ sâu

1

Loại 1

Tuyến có độ sâu từ 20 mét đến không quá 200 mét (toàn bộ vùng biển từ Quảng Ninh đến – Thừa Thiên Huế)

2

Loại 2

Tuyến có độ sâu từ 20 mét đến dưới 200 mét (vùng ven bờ từ Đà Nẵng đến Kiên Giang)

3

Loại 3

Tuyến có độ sâu từ 200 mét ra đến 1000m

4

Loại 4

Tuyến có độ sâu từ 1000 mét đến 4000mét

5

Loại 5

Tuyến có độ sâu trên 4000 mét

d) Hệ số tính cho các trường hợp không thực hiện công việc nhưng vẫn ở trên tàu biển trong quá trình khảo sát và các trường hợp khác được tính theo Bảng 4:

Bảng 4

TT

Loại trạm

Đơn vị tính

Hệ số

1

Trạm mặt rộng

1.1

Nhóm Hải văn (trạm phao độc lập đo dòng chảy, sóng và mực nước)

Công nhóm/ca (6 giờ)

3,0

1.2

Nhóm Địa chất biển không lấy được mẫu

Công nhóm/ca (6 giờ)

2,0

2

Trạm liên tục 7 ngày đêm

2.1

Nhóm Địa hình đáy biển

Công nhóm/ca (6 giờ)

2,5

2.2

Nhóm Địa chất biển

Công nhóm/ca (6 giờ)

2,0

2.3

Nhóm Môi trường nước biển đo muối dinh dưỡng (chỉ đo 1 ngày tròn)

Công nhóm/ca (6 giờ)

3,5

2.4

Nhóm Môi trường không khí (chỉ đo 1 ngày tròn)

Công nhóm/ca (6 giờ)

3,5

2.5

Nhóm Sinh thái biển lấy mẫu Sinh vật đáy và cá biển

Công nhóm/ca (6 giờ)

3,0

3

Khi thời tiết ở điều kiện KKIII

3.1

Nhóm Địa hình đáy biển

Công nhóm/ca (6 giờ)

2,5

3.2

Nhóm Môi trường không khí

Công nhóm/ca (6 giờ)

3,5

4

Tàu vào bờ tránh bão, gió, tàu bị sự cố, tiếp thực phẩm, nước ngọt, …

4.1

Tất cả các nhóm cho từng dạng công việc (1 người hưởng 1 công/ngày)

Người/ca (6 giờ)

0,25

5. Quy định chữ viết tắt

Bảng 5

TT

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

1

BHLĐBảo hộ lao động

2

KT-KTKinh tế – kỹ thuật

3

KS5Kỹ sư bậc 5

4

QTV5Quan trắc viên bậc 5

5

QTVC5Quan trắc viên chính bậc 5

6

KTV7Kỹ thuật viên bậc 7

7

DBVC 7Dự báo viên chính bậc 7

8

TCKTTVTổng cục Khí tượng thủy văn

9

TCVNTiêu chuẩn Việt Nam

10

TCNTiêu chuẩn Ngành

11

LXLái xe

12

ĐVTĐơn vị tính

13

ĐVPDĐộng vật phù du

14

TVPDThực vật phù du

15

SVĐSinh vật đáy

16

CBCá biển

17

kkKhông khí

18

HTTTHiện tượng thời tiết

19

HTKTHiện tượng khí tượng

20

Định mức 05Định mức KT-KT Đo đạc bản đồ – Ban hành theo quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2009

6. Các trường hợp không tính trong định mức

a) Thuê phương tiện vận chuyển máy, thiết bị và nhân công đến vùng khảo sát, tàu khảo sát và ngược lại;

b) Kiểm định thiết bị khảo sát;

c) Phân tích tại phòng thí nghiệm các mẫu môi trường biển;

d) Thuê tàu và nhiên liệu phục vụ khảo sát;

đ) Thuê phương tiện cảnh giới an toàn khi đo;

e) Bảo hiểm người, thiết bị;

g) Tiền ăn định lượng và nước ngọt đối với những vùng thiếu nước ngọt.

7. Kế thừa và sử dụng các định mức đã ban hành:

a) Định mức kinh tế – kỹ thuật Đo đạc bản đồ ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b) Định mức kinh tế – kỹ thuật hoạt động quan trắc và phân tích môi trường xung quanh và nước mặt lục địa ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 5 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

c) Định mức kinh tế – kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

d) Định mức kinh tế – kỹ thuật các công trình địa chất ban hành kèm theo Thông tư 11/2010/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

8. Khi áp dụng các Định mức kinh tế – kỹ thuật này trong trường hợp những định mức không có hoặc không phù hợp công nghệ, điều kiện thực hiện được áp dụng các định mức tương tự của các ngành trong và ngoài Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Chương 2.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT CÁC DẠNG CÔNG VIỆC

MỤC 1. KHẢO SÁT ĐIỀU TRA KHÍ TƯỢNG BIỂN

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

1.1. Khảo sát, quan trắc các yếu tố: nhiệt độ kk, độ ẩm kk, áp suất kk, hướng và tốc độ gió, tầm nhìn xa, lượng mưa, bức xạ tổng cộng, mây, HTTT hiện tại, HTTT đã qua, các HTKT, độ trong suốt nước biển, sóng biển, thu các loại bản đồ thời tiết phục vụ dự báo thời tiết biển trong quá trình khảo sát.

1.1.1. Nội dung công việc

1.1.1.1. Chuẩn bị

a) Nhận nhiệm vụ, kiểm tra, chọn vị trí đặt trạm, lập đề cương;

b) Kiểm định thiết bị hệ thống trạm khí tượng tự động, máy kế, Lắp đặt các thiết bị đo kế, lắp đặt hệ thống trạm khí tượng tự động AWS-2700 (Automatic Weather Station 2700) trên nóc tàu biển;

c) Kiểm tra tình trạng hoạt động, bảo dưỡng trước và sau chuyến khảo sát của các thiết bị đo khí tượng bằng máy kế, toàn bộ tổ hợp các sensor của trạm khí tượng tự động, hệ thống máy thu bản đồ thời tiết;

d) Kiểm tra việc kết nối của tổ hợp với máy tính, an ten và thiết bị;

đ) Băng ghi chuyên dụng phục vụ cho việc in bản đồ;

e) Lựa chọn kênh phát báo bản tin của tổ chức khí tượng uy tín trong khu vực và trên thế giới;

g) Chuẩn bị tài liệu phục vụ cho quan trắc và quy toán;

h) Kiểm tra và lắp đặt dụng cụ đo độ trong suốt của nước biển;

i) Chuẩn bị các dụng cụ phục vụ đo đạc các yếu tố khí tượng biển;

1.1.1.2. Khảo sát, quan trắc

a) Quan trắc khí tượng biển theo Quy phạm quan trắc khí tượng hải văn trên tàu biển, tiêu chuẩn ngành 94 TCN 19-2001. Quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt, tiêu chuẩn ngành 94 TCN 6-2001 của Tổng cục Khí tượng Thủy văn;

b) Tại các trạm mặt rộng: quan trắc các yếu tố khí tượng tại thời điểm khi tàu đến trạm (điểm đo);

c) Tại các trạm liên tục: quan trắc các yếu tố khí tượng theo các kỳ Synop 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, 22 giờ hàng ngày;

d) Chế độ quan trắc:

– Xác định tọa độ trạm;

– Đo độ trong suốt nước biển;

– Quan sát, theo dõi và cập nhật các hiện tượng khí tượng xảy ra giữa các kỳ quan trắc;

đ) Thu lịch phát bản tin của tổ chức đã lựa chọn:

– Cài đặt vị trí tương đối của từng chuyến khảo sát để thu bản đồ có độ nét cao được thực hiện theo hướng dẫn trên tổ hợp bàn phím của thiết bị;

– Xác định và thu các loại bản đồ cần thiết phải thu để làm bản tin dự báo;

– Giữ liên lạc với Trung tâm Dự báo Khí tượng thủy văn Trung ương trong điều kiện có thể và kết hợp phân tích bản đồ mới thu được làm bản tin thời tiết cho khu vực khảo sát tiếp theo;

– Cung cấp thông tin khi lãnh đạo tàu hoặc khoa học trưởng yêu cầu.

e) Yêu cầu:

– Số liệu quan trắc được phải tiến hành chỉnh lý ngay sau khi kỳ quan trắc kết thúc;

– Số liệu được lưu giữ trên máy tính, bảng biểu và sổ nhật ký;

– Ghi biên bản bàn giao tình hình hoạt động của thiết bị và thời tiết khu vực khảo sát khi giao ca;

– Tóm tắt diễn biến thời tiết tại khu vực tiến hành khảo sát trong suốt chuyến đi;

– Kiểm tra và kiểm soát số liệu đo đạc;

– Kết thúc chuyến khảo sát, thu dọn máy móc, thiết bị, dụng cụ vật tư …

1.1.1.3. Hoàn thiện tài liệu

a) Hiệu chỉnh và xử lý số liệu, xác định các đặc trưng của từng yếu tố khí tượng, lập báo biểu quan trắc;

b) Tóm tắt diễn biến thời tiết tại khu vực tiến hành khảo sát;

c) Tập số liệu khảo sát, các kết quả tính toán và đặc trưng của các yếu tố khí tượng, đánh giá và nhận xét sơ bộ kết quả thu được. Báo cáo tình hình thời tiết và các tác động nếu có ở khu vực nghiên cứu, in ấn, bàn giao tài liệu, nghiệm thu.

1.1.2. Điều kiện áp dụng

Theo cấp khó khăn: (áp dụng: Ia, IIa, IIIa – Bảng 1; Bảng 4).

1.1.3. Định biên

Bảng 6

TT

Nội dung công việc

QTVC 4

QTVC 5

QTVC 6

Nhóm

1

Chuẩn bị

1

1

1

3QTVC5,0

2

Khảo sát, quan trắc

1

1

1

3QTVC5,0

3

Hoàn thiện tài liệu

1

1

2QTVC5,5

1.1.4. Định mức

Công nhóm/thông số                                         Bảng 7

TT

Thông số quan trắc

Mức

Chuẩn bị

Khảo sát, quan trắc

Hoàn thiện tài liệu

A

Trạm mặt rộng

I

Trạm khí tượng tự động AWS-2700

1

Nhiệt độ, gió, áp suất, tầm nhìn xa, độ ẩm, lượng mưa, bức xạ tổng cộng

0,05

0,20

0,05

II

Quan trắc

1

Mây, HTTT hiện tại, HTTT đã qua, HTKT

0,02

0,15

0,03

2

Sóng biển

0,02

0,20

0,03

3

Độ trong suốt nước biển

0,02

0,20

0,03

4

Thu 1 bản đồ thời tiết

0,05

0,30

0,10

B

Trạm liên tục

I

Trạm khí tượng tự động AWS-2700

1

Nhiệt độ, gió, áp suất, tầm nhìn xa, độ ẩm, lượng mưa, bức xạ tổng cộng

0,02

0,15

0,05

II

Quan trắc

1

Mây, HTTT hiện tại, HTTT đã qua, HTKT

0,01

0,10

0,03

2

Độ trong suốt nước biển

0,01

0,20

0,03

3

Thu 1 bản đồ thời tiết

0,01

0,30

0,10

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

2.1. Dụng cụ

Ca/nhóm thông số                                             Bảng 8

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

 

 

 

1

Kìm, tuốc nơ vít, cờ lê, mỏ lết

Bộ

24

0,01

2

Đèn pin

Cái

12

0,03

3

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,08

4

Đồng hồ bấm giây

Cái

24

0,03

5

Radio

Cái

12

0,08

6

Hộp so màu nước

Cái

36

0,03

7

Máy tính cầm tay

Cái

24

0,03

8

Kính râm

Cái

12

0,03

9

Bàn dập ghim

Cái

12

0,01

10

Cặp 3 dây

Cái

6

0,08

11

Kẹp sắt

Cái

6

0,17

12

Cặp đựng tài liệu

Cái

12

0,08

13

Ổn áp

Cái

36

1,00

14

Dây điện đôi

Mét

24

0,08

15

Bút thử điện

Cái

24

0,01

16

Thước nhựa

Cái

12

0,01

17

Dao dọc giấy

Cái

6

0,01

18

Kéo

Cái

6

0,01

19

Gọt bút chì

Cái

3

0,01

20

Bảng trắng

Cái

24

0,04

21

La bàn

Cái

24

0,03

22

Mũ cứng

Cái

12

0,17

23

Áo phao

Cái

24

0,13

24

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

0,25

25

Áo rét BHLĐ

Cái

18

0,08

26

Áo mưa

Bộ

12

0,08

27

Giầy BHLĐ

Đôi

6

0,25

28

Tất sợi

Đôi

3

0,25

29

Khẩu trang

Cái

6

0,08

30

Dây đeo an toàn trên cao

Cái

24

0,08

31

Bàn máy tính

Cái

60

0,08

32

Ghế máy tính

Cái

60

0,08

33

Át lát mây

Quyển

84

0,01

34

Bảng tra độ ẩm

Quyển

48

0,03

35

Quy phạm quan trắc

Quyển

48

0,03

36

Sổ giao ca

Quyển

6

0,01

37

Sổ quan trắc

Quyển

6

0,01

38

Sổ nhật ký

Quyển

6

0,01

39

Tài liệu thiết bị các loại

Tập

24

0,03

40

Tủ đựng tài liệu

cái

36

0,08

41

Nhiệt biểu khô

cái

6

0,03

42

Nhiệt biểu ướt

cái

6

0,03

43

Vải ẩm biểu

Túi

24

0,03

44

Áp kế hộp

Cái

48

1,00

45

Máy đo gió cầm tay

Cái

48

0,03

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

Cái

1

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,02

2

Bàn dập ghim

Cái

12

0,01

3

Kẹp sắt

Cái

6

0,06

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

12

0,06

5

Ổn áp

Cái

60

0,06

6

Dây điện đôi

cái

36

0,06

7

Thước nhựa

Cái

36

0,01

8

Dao dọc giấy

Cái

6

0,01

9

USB

Cái

36

0,06

10

Kéo

Cái

6

0,01

11

Gọt bút chì

Cái

6

0,01

12

Bàn máy tính

Cái

60

0,06

13

Ghế máy tính

Cái

60

0,06

14

Át lát mây

Quyển

84

0,01

15

Bảng tra độ ẩm

Quyển

48

0,01

16

Quy phạm quan trắc KT

Quyển

48

0,02

17

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,06

2.2. Thiết bị

Ca/nhóm thông số                                             Bảng 9

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

 

 

 

1

Trạm khí tượng tự động AWS 2700

Bộ

0,50

1,00

2

Máy faxcimin

Cái

0,10

0,50

3

Máy vi tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,50

4

Máy in

Cái

0,50

0,03

5

Máy bộ đàm

Cái

0,03

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

1

Máy tính

Cái

0,40

0,06

2

Máy in

Cái

0,50

0,01

3

Máy photocopy

Cái

0,99

0,01

4

Điều hòa

Cái

2,20

0,06

5

Máy hút ẩm

Cái

0,60

0,01

6

Điện năng

0,89

2.3. Vật liệu

Tính cho 1 trạm, 1 obs/nhóm thông số                           Bảng 10

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Giấy A4

Ram

0,01

0,03

2

Giấy tập

Quyển

0,04

3

Khăn lau máy

Cái

0,04

0,01

4

Hộp mực in

Hộp

0,01

0,01

5

Băng dính

Cuộn

0,03

0,05

6

Bàn chải

Cái

0,02

7

Xà phòng

Kg

0,01

8

Mỡ công nghiệp

Kg

0,01

9

Pin đèn 1,5V

Đôi

0,10

10

Bóng đèn pin

Cái

0,13

11

Ghim to, nhỏ

Cái

0,01

0,03

12

Dây buộc nhựa

Túi

0,01

13

Găng tay

Đôi

0,04

14

Đĩa CD

Hộp

0,01

0,01

15

Dây thép

Kg

0,01

16

Hồ dán

Cái

0,01

0,01

17

Băng ghi bản đồ thời tiết

Cuộn

0,04

18

Bảng biểu khí tượng

Tờ

1,00

1,00

19

Bút chì

Cái

0,01

0,01

20

Bút bi

Cái

0,01

0,01

MỤC 2. KHẢO SÁT ĐIỀU TRA HẢI VĂN

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

1.1. Khảo sát các yếu tố: nhiệt độ, độ mặn và lấy mẫu nước biển theo độ sâu bằng hệ thống đo CTD-ROSSETTE SEABIRD (Conductivity Temperature Depth)

1.1.1. Nội dung công việc

1.1.1.1. Chuẩn bị

a) Nhận nhiệm vụ, chọn vị trí đặt trạm, lập đề cương, chuẩn bị máy;

b) Chuẩn bị các dụng cụ, mua sắm vật tư vật liệu phục vụ việc đo đạc và lấy mẫu, chuẩn bị các tài liệu, bảng biểu, quy phạm có liên quan;

c) Kiểm tra, kiểm định, lắp đặt và chạy thử hệ thống CTD-ROSSETTE SEABIRD

1.1.1.2. Khảo sát, quan trắc

a) Quan trắc theo Quy phạm quan trắc khí tượng hải văn trên tàu biển, Tiêu chuẩn ngành 94 TCN 19-2001;

b) Tại các trạm mặt rộng:

– Xác định chính xác độ sâu tại trạm;

– Thiết lập các tầng đo chuẩn và cài đặt máy tính điều khiển hệ thống;

– Lắp đặt các ống mẫu nước, thả máy khi tàu dừng ổn định;

– Thu số liệu từ máy đo vào máy tính để lưu trữ;

– Bảo dưỡng, lau chùi, rửa hệ thống và các dụng cụ phục vụ đo đạc giữa các lần thả máy để đảm bảo số liệu đo chính xác cho lần đo sau;

– Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ và thiết bị quan trắc.

c) Tại trạm liên tục: quan trắc các yếu tố hải văn đo theo các kỳ Synop 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19 và 22 giờ hàng ngày.

1.1.1.3. Hoàn thiện tài liệu

a) Từ số liệu máy tính (số liệu thô), chuyển định dạng file số liệu, hiệu chỉnh sai số số liệu quan trắc, kiểm soát số liệu, vẽ biến trình theo độ sâu của các yếu tố nhiệt độ và độ mặn, xác định các đặc trưng, biến đổi theo không gian và thời gian;

b) Viết báo cáo, đánh giá và nhận xét sự biến đổi của các yếu tố tại vùng biển đo đạc và tại các trạm liên tục trong thời gian tiến hành khảo sát, in ấn, bàn giao tài liệu, nghiệm thu.

1.1.2. Điều kiện áp dụng

Theo cấp khó khăn: (áp dụng Bảng 1; Bảng 4).

1.1.3. Định biên

Bảng 11

TT

Nội dung công việc

QTVC 4

QTVC 5

QTVC 6

Nhóm

1

Chuẩn bị

1

1

1

3QTVC5,0

2

Khảo sát, quan trắc

2

2

2

6QTVC5,0

3

Hoàn thiện tài liệu

1

2

1

4QTVC5,0

1.1.4. Định mức

Công nhóm/nhóm thông số                                           Bảng 12

TT

Thông số quan trắc

Mức

Chuẩn bị

Khảo sát, quan trắc

Hoàn thiện tài liệu

I

Trạm mặt rộng

1

Nhiệt độ

0,20

1,50

0,25

2

Độ mặn

0,20

1,50

0,25

3

Lấy mẫu

0,30

2,00

II

Trạm liên tục

1

Nhiệt độ

0,10

1,00

0,25

2

Độ mặn

0,10

1,00

0,25

3

Lấy mẫu

0,20

1,20

1.2. Khảo sát các yếu tố: dòng chảy, sóng và mực nước bằng các thiết bị: Dòng chảy trực tiếp AEM-213D (Direc Reading Electromagnetic Current Meter), dòng chảy tự ghi Compact-EM (Compact – Electromagnetic Current Meter), sóng tự ghi AWAC (Acoutic Wave And Current Meter), mực nước tự ghi TD-304 (Tide Recorder – Model TD 304)

1.2.1. Nội dung công việc

1.2.1.1. Chuẩn bị

a) Nhận nhiệm vụ, chọn vị trí đặt trạm, lập đề cương, chuẩn bị máy;

b) Kiểm tra, kiểm định, lắp đặt các thiết bị đo sóng, dòng chảy và mực nước vào các hệ thống trạm phao độc lập;

c) Chuẩn bị các dụng cụ, mua sắm vật tư vật liệu phục vụ việc đo đạc. Chuẩn bị các tài liệu, bảng biểu, quy phạm quan trắc có liên quan.

1.2.1.2. Khảo sát, quan trắc

a) Quan trắc theo Quy phạm quan trắc khí tượng hải văn trên tàu biển, tiêu chuẩn ngành 94 TCN 19-2001;

b) Tại các trạm mặt rộng: tiến hành thả máy đo dòng chảy trực tiếp tầng mặt phục vụ các chuyên ngành khác cùng đo đạc trên tàu khi tàu dừng ổn định tại trạm;

c) Tại trạm liên tục:

– Xác định chính xác độ sâu tại trạm;

– Thiết lập các tầng đo dòng chảy (mặt, giữa và đáy) và cài đặt máy tính điều khiển chế độ đo theo yêu cầu;

– Cài đặt chế độ đo cho máy đo sóng và mực nước;

– Lắp đặt hệ thống các trạm phao độc lập (theo hình chữ U hoặc I) để đo dòng chảy, sóng và mực nước;

– Tiến hành thả và vớt trạm phao độc lập sau khi đã thu đủ thời gian đo;

– Thu số liệu từ máy đo vào máy tính để lưu trữ;

– Bảo dưỡng, lau chùi, rửa hệ thống trạm phao và các dụng cụ phục vụ đo đạc bằng nước ngọt sạch;

– Tháo dỡ, thu dọn trạm phao, thiết bị và dụng cụ.

1.2.1.3. Hoàn thiện tài liệu

a) Từ số liệu máy tính (số liệu thô), chuyển định dạng file số liệu, hiệu chỉnh sai số số liệu quan trắc, kiểm soát số liệu, xử lý số liệu, lập bảng tần suất dòng chảy, vẽ hoa dòng chảy cho các tầng, xác định các đặc trưng của dòng chảy, sóng, mực nước, vẽ biến trình dao động mực nước;

b) Viết báo cáo, đánh giá và nhận xét kết quả đo đạc và tính toán của các yếu tố dòng chảy, sóng, mực nước tại trạm liên tục trong thời gian tiến hành khảo sát, in ấn, bàn giao tài liệu, nghiệm thu.

1.2.2. Điều kiện áp dụng

Theo cấp khó khăn: (áp dụng: Ia, IIa, IIIa – Bảng 1; Bảng 4)

1.2.3. Định biên

Bảng 13

TT

Nội dung công việc

QTVC 4

QTVC 5

QTVC 6

Nhóm

1

Chuẩn bị

2

2

2

6QTVC5,0

2

Khảo sát, quan trắc

2

2

2

6QTVC5,0

3

Hoàn thiện tài liệu

1

2

1

4QTVC5,0

1.2.4. Định mức

Công nhóm/nhóm thông số/ca                                       Bảng 14

TT

Thông số quan trắc

Mức

Chuẩn bị

Khảo sát, quan trắc

Hoàn thiện tài liệu

I

Trạm mặt rộng

1

Dòng chảy trực tiếp 1 tầng

0,10

0,25

0,10

II

Trạm liên tục

1

Dòng chảy tự ghi 1 tầng

0,20

1,00

0,50

2

Mực nước tự ghi

0,20

1,00

0,50

3

Sóng tự ghi

0,20

1,00

0,50

Ghi chú

Hệ số điều chỉnh tính cho công tác đo dòng chảy, mực nước và sóng tự ghi

1

Đo trong 1 ngày (4 ca)

7,0

7,0

2

Đo từ 1 – 3 ngày (5 – 12 ca)

5,0

5,0

3

Đo từ 3 – 5 ngày (13 – 20 ca)

3,0

3,0

4

Đo từ 5 – 7 ngày (21 – 28 ca)

1,0

1,0

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

2.1. Dụng cụ

2.1.1. Khảo sát các yếu tố: nhiệt độ, độ mặn và lấy mẫu nước biển theo độ sâu bằng hệ thống đo CTD-ROSSETTE SEABIRD

Ca/nhóm thông số                                                         Bảng 15

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

 

 

 

1

Kìm, cờ lê, mỏ lết, búa

Bộ

24

0,01

2

Đèn pin

Cái

12

0,08

3

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,25

4

Radio

Cái

12

0,25

5

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,03

6

Bàn dập ghim

Cái

12

0,01

7

Kẹp sắt

Cái

6

0,25

8

Cặp đựng tài liệu

Cái

12

0,25

9

Dây điện đôi

Mét

24

0,25

10

Bút thử điện

Cái

24

0,03

11

Thước nhựa

Cái

60

0,01

12

Dao dọc giấy

Cái

6

0,01

13

Kéo

Cái

6

0,01

14

Gọt bút chì

Cái

6

0,01

15

Bảng trắng

Cái

24

0,08

16

Mũ bảo hộ

Cái

24

0,33

17

Áo phao

Cái

24

0,33

18

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

0,25

19

Áo rét BHLĐ

Cái

18

0,13

20

Áo mưa

Bộ

24

0,08

21

Giầy BHLĐ

Đôi

6

1,50

22

Tất sợi

Đôi

3

1,50

23

Bộ đếm cáp

Bộ

36

0,25

24

Chuông điện

Bộ

36

0,25

25

Ma ní các loại

Cái

24

0,25

26

Cóc

Cái

6

0,25

27

Ổ cắm điện

Cái

24

0,25

28

Xô nhựa

Cái

6

0,03

29

Ống dẫn nước

Mét

12

0,06

30

Vòi nước đồng

Cái

12

0,06

31

Bàn máy tính

Cái

60

0,25

32

Ghế máy tính

Cái

60

0,25

33

Quy phạm quan trắc

Bộ

48

0,03

34

Sổ giao ca

Quyển

6

0,03

35

Sổ nhật ký

Quyển

6

0,03

36

Tài liệu thiết bị các loại

Bộ

60

0,03

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

1

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,04

2

Bàn dập ghim

Cái

24

0,01

3

Kẹp sắt

Cái

12

0,06

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

24

0,06

5

Dây điện đôi

Mét

36

0,06

6

Bút thử điện

Cái

36

0,01

7

Thước nhựa

Cái

60

0,01

8

Dao dọc giấy

Cái

12

0,01

9

Kéo

Cái

12

0,01

10

Quạt trần 100w

Cái

48

0,06

11

Quạt thông gió 40w

Cái

48

0,06

12

Đèn neon 40w

Bộ

24

0,13

13

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,02

14

Ổ cắm điện

Cái

36

0,06

15

Điện năng

1,80

2.1.2. Khảo sát các yếu tố: dòng chảy, sóng và mực nước bằng các thiết bị: dòng chảy trực tiếp (AEM-213D), dòng chảy tự ghi (Compact-EM), sóng tự ghi (AWAC), mực nước tự ghi (TD-304)

Ca/nhóm thông số                                                         Bảng 16

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

 

 

 

I

Đo dòng chảy trực tiếp tầng mặt bằng máy AEM-213D

 

 

 

1

Kìm, cà lê mỏ lết, búa

Bộ

24

0,01

2

Đèn pin

Cái

12

0,04

3

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,01

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

12

0,08

5

Thước nhựa

Cái

60

0,01

6

Kéo

Cái

6

0,01

7

Gọt bút chì

Cái

6

0,01

8

Mũ bảo hộ

Cái

24

0,08

9

Áo phao

Cái

24

0,08

10

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

0,08

11

Áo rét BHLĐ

Cái

18

0,04

12

Áo mưa

Bộ

24

0,04

13

Giầy BHLĐ

Đôi

6

0,08

14

Tất sợi

Đôi

3

0,08

15

Ma ní các loại

Cái

24

0,08

16

Cóc

Cái

6

0,08

17

Dây ni lon thả máy (φ 20)

Mét

24

0,08

18

Quả nặng bằng sắt loại 10 kg

Cái

60

0,08

19

Quy phạm quan trắc

Bộ

48

0,01

20

Sổ giao ca

Quyển

6

0,01

21

Sổ nhật ký

Quyển

6

0,01

II

Đo dòng chảy tự ghi 1 tầng bằng máy Compact-EM

1

Kìm, cà lê mỏ lết, búa

Bộ

24

0,01

2

Đèn pin

Cái

12

0,33

3

Đồng hồ báo thức

Cái

36

1,00

4

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,08

5

Cặp đựng tài liệu

Cái

12

0,17

6

Bút thử điện

Cái

24

0,01

7

Thước nhựa

Cái

60

0,04

8

Dao dọc giấy

Cái

6

0,04

9

Kéo

Cái

6

0,04

10

Gọt bút chì

Cái

6

0,01

11

Mũ bảo hộ

Cái

24

3,00

12

Áo phao

Cái

24

3,00

13

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

6,00

14

Áo rét BHLĐ

Cái

18

1,50

15

Áo mưa

Bộ

24

0,75

16

Giầy BHLĐ

Đôi

6

3,00

17

Tất sợi

Đôi

3

3,00

18

Ma ní các loại

Cái

24

3,00

19

Cóc

Cái

6

3,00

20

Dây điện đôi

Mét

12

0,08

21

Ổ cắm điện

Cái

24

0,08

22

Bàn máy tính

Cái

60

0,50

23

Ghế máy tính

Cái

60

0,50

24

Dây nilon thả máy (φ 30)

Mét

36

1,00

25

Phao xốp

Cái

36

4,00

26

Phao tròn nhựa

Cái

48

6,00

27

Đèn nháy

Cái

12

4,00

28

Quả nặng bằng sắt loại 10 kg

Cái

60

6,00

29

Neo sắt

Cái

60

2,00

30

Móc sắt vớt dây

Cái

36

0,33

31

Quy phạm quan trắc

Bộ

48

0,03

32

Sổ giao ca

Quyển

6

0,03

33

Sổ nhật ký

Quyển

6

0,03

II

Đo mực nước tự ghi bằng máy TD-304

1

Kìm, cà lê mỏ lết, búa

Bộ

24

0,01

2

Đèn pin

Cái

12

0,33

3

Đồng hồ báo thức

Cái

36

1,00

4

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,08

5

Cặp đựng tài liệu

Cái

12

0,17

6

Bút thử điện

Cái

24

0,01

7

Thước nhựa

Cái

60

0,04

8

Dao dọc giấy

Cái

6

0,04

9

Kéo

Cái

6

0,04

10

Gọt bút chì

Cái

6

0,01

11

Mũ bảo hộ

Cái

24

3,00

12

Áo phao

Cái

24

3,00

13

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

6,00

14

Áo rét BHLĐ

Cái

18

1,50

15

Áo mưa

Bộ

24

0,75

16

Giầy BHLĐ

Đôi

6

3,00

17

Tất sợi

Đôi

3

3,00

18

Ma ní các loại

Cái

24

6,00

19

Cóc

Cái

6

6,00

20

Tăng đơ

Cái

12

4,00

21

Dây điện đôi

Mét

24

0,08

22

Ổ cắm điện

Cái

24

0,08

23

Bàn máy tính

Cái

60

0,50

24

Ghế máy tính

Cái

60

0,50

25

Dây nilon thả máy (φ 30)

Mét

36

1,00

26

Phao xốp

Cái

36

4,00

27

Phao tròn nhựa

Cái

48

6,00

28

Đèn nháy

Cái

12

4,00

29

Quả nặng bằng sắt loại 10 kg

Cái

60

6,00

30

Khung thả máy

Cái

60

1,00

31

Neo sắt

Cái

60

2,00

32

Móc sắt vớt dây

Cái

36

0,33

33

Quy phạm quan trắc

Bộ

48

0,03

34

Sổ giao ca

Quyển

6

0,03

35

Sổ nhật ký

Quyển

6

0,03

36

Tài liệu thiết bị các loại

Bộ

48

0,01

IV

Đo sóng tự ghi bằng máy AWAC

1

Kìm, cà lê mỏ lết, búa

Bộ

24

0,01

2

Đèn pin

Cái

12

0,33

3

Đồng hồ báo thức

Cái

36

1,00

4

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,08

5

Cặp đựng tài liệu

Cái

12

0,17

6

Bút thử điện

Cái

24

0,01

7

Thước nhựa

Cái

60

0,04

8

Dao dọc giấy

Cái

6

0,04

9

Kéo

Cái

6

0,04

10

Gọt bút chì

Cái

6

0,01

11

Mũ bảo hộ

Cái

24

3,00

12

Áo phao

Cái

24

3,00

13

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

6,00

14

Áo rét BHLĐ

Cái

18

1,50

15

Áo mưa

Bộ

24

0,75

16

Giầy BHLĐ

Đôi

6

3,00

17

Tất sợi

Đôi

3

3,00

18

Ma ní các loại

Cái

24

6,00

19

Cóc

Cái

6

6,00

20

Tăng đơ

Cái

12

4,00

21

Dây điện đôi

Mét

24

0,08

22

Ổ cắm điện

Cái

24

0,08

23

Bàn máy tính

Cái

60

0,50

24

Ghế máy tính

Cái

60

0,50

25

Dây nilon thả máy (φ 30)

Mét

36

1,00

26

Phao xốp

Cái

36

4,00

27

Phao tròn nhựa

Cái

48

6,00

28

Đèn nháy

Cái

12

4,00

29

Quả nặng bằng sắt loại 10 kg

Cái

60

6,00

30

Khung thả máy

Cái

60

1,00

31

Neo sắt

Cái

60

2,00

32

Móc sắt vớt dây

Cái

24

0,33

33

Quy phạm quan trắc

Bộ

48

0,03

34

Sổ giao ca

Quyển

6

0,03

35

Sổ nhật ký

Quyển

6

0,03

36

Tài liệu thiết bị các loại

Bộ

48

0,01

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

1

Đo dòng chảy trực tiếp tầng mặt

1

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,02

2

Bàn dập ghim

Cái

24

0,01

3

Kẹp sắt

Cái

12

0,13

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

24

0,06

5

Dây điện đôi

mét

36

0,06

6

Bút thử điện

Cái

36

0,01

7

Thước nhựa

Cái

60

0,01

8

Dao dọc giấy

Cái

12

0,01

9

Kéo

Cái

12

0,01

10

Quạt trần 100w

Cái

48

0,06

11

Quạt thông gió 40w

Cái

48

0,06

12

Đèn neon 40w

Bộ

24

0,13

13

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,01

14

Ổ cắm điện

Cái

36

0,06

15

Điện năng

0,57

II

Đo dòng chảy tự ghi 1 tầng

1

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,02

2

Bàn dập ghim

Cái

24

0,02

3

Kẹp sắt

Cái

12

0,25

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

24

0,13

5

Dây điện đôi

mét

36

0,13

6

Bút thử điện

Cái

36

0,01

7

Thước nhựa

Cái

24

0,03

8

Dao dọc giấy

Cái

12

0,03

9

Kéo

Cái

12

0,03

10

Quạt trần 100w

Cái

36

0,13

11

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,13

12

Đèn neon 40w

Bộ

30

0,25

13

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,03

14

Ổ cắm điện

Cái

36

0,13

15

Điện năng

1,16

III

Đo mực nước tự ghi

1

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,02

2

Bàn dập ghim

Cái

24

0,02

3

Kẹp sắt

Cái

12

0,25

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

24

0,13

5

Dây điện đôi

mét

36

0,13

6

Bút thử điện

Cái

36

0,01

7

Thước nhựa

Cái

24

0,03

8

Dao dọc giấy

Cái

12

0,03

9

Kéo

Cái

12

0,13

10

Quạt trần 100w

Cái

36

0,13

11

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,13

12

Đèn neon 40w

Bộ

30

0,25

13

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,03

14

Ổ cắm điện

Cái

36

0,13

15

Điện năng

1,16

IV

Đo sóng tự ghi

1

Máy tính cầm tay

Cái

36

0,02

2

Bàn dập ghim

Cái

24

0,02

3

Kẹp sắt

Cái

12

0,25

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

24

0,13

5

Dây điện đôi

mét

36

0,13

6

Bút thử điện

Cái

36

0,01

7

Thước nhựa

Cái

24

0,03

8

Dao dọc giấy

Cái

12

0,03

9

Kéo

Cái

12

0,03

10

Quạt trần 100w

Cái

48

0,13

11

Quạt thông gió 40w

Cái

48

0,13

12

Đèn neon 40w

Bộ

24

0,25

13

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,03

14

Ổ cắm điện

Cái

36

0,13

15

Điện năng

1,16

2.2. Thiết bị

2.2.1. Khảo sát các yếu tố: nhiệt độ, độ mặn và lấy mẫu nước biển theo độ sâu bằng hệ thống đo CTD-ROSSETTE SEABIRD

Ca/nhóm thông số                                             Bảng 17

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

 

 

 

1

Hệ thống thiết bị đo CTD-ROSSETTE SEABIRD

Bộ

0,25

2

Máy vi tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,25

3

Máy in

Cái

0,50

0,08

4

Tời thủy lực

Bộ

5,0

0,25

5

Máy bộ đàm

Cái

0,10

Ghi chú:

Hệ số sử dụng của hệ thống thiết bị CTD-ROSSETTE SEABIRD và tời thủy lực được áp dụng theo Bảng 1

1

Máy tính

Cái

0,40

0,13

2

Máy in

Cái

0,50

0,02

3

Máy Photocopy

Cái

0,99

0,02

4

Điều hòa

Cái

2,20

0,13

5

Máy hút ẩm

Cái

0,60

0,13

6

Máy Scanner A4

Cái

0,50

0,02

7

Điện năng

0,44

2.2.2. Khảo sát các yếu tố: dòng chảy, sóng và mực nước bằng các thiết bị: dòng chảy trực tiếp (AEM-213 D), dòng chảy tự ghi (Compact-EM), sóng tự ghi (AWAC), mực nước tự ghi (TD-304).

Ca/nhóm thông số                                             Bảng 18

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

 

 

 

I

Đo dòng chảy trực tiếp 1 tầng

 

 

 

1

Máy đo trực tiếp AEM – 213D

Bộ

0,04

2

Máy tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,04

3

Máy in

Cái

0,50

0,01

4

Máy bộ đàm

Cái

0,01

II

Đo dòng chảy tự ghi 1 tầng

1

Máy đo tự ghi Compact-EM

Bộ

1,00

2

Máy tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,03

3

Máy in

Cái

0,50

0,01

4

Máy bộ đàm

Cái

0,01

III

Đo sóng tự ghi

1

Máy đo tự ghi AWAC

Bộ

1,00

2

Máy tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,03

3

Máy in

Cái

0,50

0,01

4

Máy bộ đàm

Cái

0,01

IV

Đo mực nước tự ghi

1

Máy đo tự ghi TD-304

Cái

1,00

2

Máy tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,03

3

Máy in

Cái

0,50

0,01

4

Máy bộ đàm

Cái

0,01

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nhiệp)

I

Đo dòng chảy trực tiếp 1 tầng bằng máy AEM – 213D

1

Máy tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,06

2

Máy in

Cái

0,50

0,02

3

Máy photocopy

Cái

0,99

0,01

4

Điều hòa

Cái

2,20

0,06

5

Máy hút ẩm

Cái

0,60

0,02

6

Máy ScannerA4

Cái

0,40

0,01

7

Điện năng

0,20

II

Đo dòng chảy tự ghi 1 tầng bằng máy Compact – EM

1

Máy tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,13

2

Máy in

Cái

0,50

0,02

3

Máy photocopy

Cái

0,99

0,01

4

Điều hòa

Cái

2,20

0,13

5

Máy hút ẩm

Cái

0,60

0,06

6

Máy ScannerA4

Cái

0,05

0,02

7

Điện năng

0,38

III

Đo sóng tự ghi bằng máy AWAC

1

Máy tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,13

2

Máy in

Cái

0,50

0,02

3

Máy photocopy

Cái

0,99

0,01

4

Điều hòa

Cái

2,20

0,13

5

Máy hút ẩm

Cái

0,60

0,06

6

Máy ScannerA4

Cái

0,05

0,02

7

Điện năng

0,38

IV

Đo mực nước tự ghi bằng máy TD-304

1

Máy tính và phần mềm

Bộ

0,40

0,13

2

Máy in

Cái

0,50

0,02

3

Máy photocopy

Cái

0,99

0,01

4

Điều hòa

Cái

2,20

0,13

5

Máy hút ẩm

Cái

2,00

0,06

6

Máy ScannerA4

Cái

0,05

0,02

7

Điện năng

0,38

2.3. Vật liệu

2.3.1. Khảo sát các yếu tố: nhiệt độ, độ mặn và lấy mẫu nước biển theo độ sâu bằng hệ thống đo CTD-ROSSETTE SEABIRD

Tính cho 1 trạm, 1 obs/nhóm thông số                           Bảng 19

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Pin Lithium

Bộ

0,01

2

Dầu thủy lực (HD32) 150 lít

Lít

0,25

3

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

4

Giấy tập

Quyển

0,05

5

Khăn lau máy

cái

0,08

0,04

6

Hộp mực in

Hộp

0,01

0,01

7

Băng dính

Cuộn

0,03

0,03

8

Bàn chải

Cái

0,02

9

Xà phòng

kg

0,03

0,01

10

Mỡ công nghiệp

kg

0,01

11

Pin đèn 1,5V

Đôi

0,40

12

Bóng đèn pin

Cái

0,20

13

Ghim to, nhỏ

Cái

0,01

0,01

14

Dây buộc nhựa

Túi

0,01

15

Găng tay

Đôi

0,08

16

Đĩa CD

Hộp

0,01

0,01

17

Dây thép

Kg

0,01

18

Hồ dán

Lọ

0,01

0,01

19

Bút chì

Cái

0,01

0,01

20

Bút bi

Cái

0,01

0,01

21

Giấy bìa màu

Ram

0,01

22

Cờ hiệu

Cái

0,03

23

Cây tre

Cái

0,03

24

Đinh các loại

Kg

0,01

2.3.2. Khảo sát các yếu tố: dòng chảy, sóng, mực nước bằng các thiết bị: dòng chảy trực tiếp (AEM-213D); dòng chảy tự ghi (Compact-EM); sóng tự ghi (AWAC); mực nước tự ghi (TD-304).

Tính cho 1 trạm, 1 ca/nhóm thông số                              Bảng 20

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

I

Đo dòng chảy trực tiếp bằng máy AEM-213

1

Pin Lithium

Bộ

0,02

2

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

3

Giấy tập

Quyển

0,01

4

Khăn lau máy

cái

0,05

5

Hộp mực in

Hộp

0,00

0,01

6

Băng dính

Cuộn

0,05

0,03

7

Bàn chải

Cái

0,02

8

Xà phòng

kg

0,03

0,01

9

Mỡ công nghiệp

kg

0,01

10

Pin đèn 1,5V

Đôi

0,20

11

Bóng đèn pin

Cái

0,27

12

Ghim to, nhỏ

Cái

0,01

0,01

13

Dây buộc nhựa

Túi

0,01

14

Găng tay

Đôi

0,08

15

Dây thép

Kg

0,01

16

Hồ dán

Lọ

0,01

0,01

17

Bút chì

Cái

0,01

0,01

18

Bút bi

Cái

0,01

0,01

19

Giấy bìa màu

Ram

0,01

II

Đo dòng chảy tự ghi bằng máy Compact-EM-1 tầng

1

Pin Lithium

Bộ

0,05

2

Giấy A4

Ram

0,01

0,09

3

Giấy tập

Quyển

0,05

4

Khăn lau máy

cái

0,08

0,04

5

Hộp mực in

Hộp

0,00

0,01

6

Băng dính

Cuộn

0,03

0,03

7

Bàn chải

Cái

0,02

8

Xà phòng

kg

0,03

0,01

9

Mỡ công nghiệp

kg

0,01

10

Pin đèn 1,5V

Đôi

0,40

11

Bóng đèn pin

Cái

0,27

12

Ghim to, nhỏ

Cái

0,01

13

Dây buộc nhựa

Túi

0,01

14

Găng tay

Đôi

0,08

15

Đĩa CD

Hộp

0,01

16

Dây thép

Kg

0,01

17

Hồ dán

Lọ

0,01

18

Giấy bìa màu

Ram

0,01

19

Cờ hiệu

Cái

0,03

20

Cây tre

Cái

0,03

21

Đinh các loại

Kg

0,01

22

Bút chì

Cái

0,01

0,01

23

Bút bi

Cái

0,01

0,01

III

Đo mực nước tự ghi bằng máy TD-304

1

Pin Lithium

Bộ

0,02

2

Giấy A4

Ram

0,01

0,09

3

Giấy tập

Quyển

0,05

4

Khăn lau máy

cái

0,08

0,04

5

Hộp mực in

Hộp

0,00

0,01

6

Băng dính

Cuộn

0,03

0,03

7

Bàn chải

Cái

0,02

8

Xà phòng

kg

0,03

0,01

9

Mỡ công nghiệp

kg

0,01

10

Pin đèn 1,5V

Đôi

0,40

11

Bóng đèn pin

Cái

0,27

12

Ghim to, nhỏ

Cái

0,01

13

Dây buộc nhựa

Túi

0,01

14

Găng tay

Đôi

0,08

15

Đĩa CD

Hộp

0,01

16

Dây thép

Kg

0,01

17

Hồ dán

Lọ

0,01

18

Giấy bìa màu

Ram

0,01

19

Cờ hiệu

Cái

0,03

20

Cây tre

Cái

0,03

21

Đinh các loại

Kg

0,01

22

Bút chì

Cái

0,01

0,01

23

Bút bi

Cái

0,01

0,01

IV

Đo sóng tự ghi bằng máy AWAC

1

Pin Lithium

Bộ

0,02

2

Giấy A4

Ram

0,01

0,09

3

Giấy tập

Quyển

0,05

4

Khăn lau máy

cái

0,08

0,04

5

Hộp mực in

Hộp

0,00

0,01

6

Băng dính

Cuộn

0,03

0,03

7

Bàn chải

Cái

0,02

8

Xà phòng

kg

0,03

0,01

9

Mỡ công nghiệp

kg

0,01

10

Pin đèn 1,5V

Đôi

0,40

11

Bóng đèn pin

Cái

0,27

12

Ghim to, nhỏ

Cái

0,01

13

Dây buộc nhựa

Túi

0,01

14

Găng tay

Đôi

0,08

15

Đĩa CD

Hộp

0,01

16

Dây thép

Kg

0,01

17

Hồ dán

Lọ

0,01

18

Giấy bìa màu

Ram

0,01

19

Cờ hiệu

Cái

0,03

20

Cây tre

Cái

0,03

21

Đinh các loại

Kg

0,01

22

Bút chì

Cái

0,01

0,01

23

Bút bi

Cái

0,01

0,01

MỤC 3. KHẢO SÁT ĐIỀU TRA MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

1.1. Khảo sát các yếu tố: DO, pH, độ đục bằng máy đo chất lượng nước WQC-24 (Water Quality Checker) hoặc W22-XD (Water Quality Monitoring Systerm). Lấy mẫu và bảo quản các yếu tố kim loại nặng, dầu và BOD5, COD.

1.1.1. Nội dung công việc

1.1.1.1. Chuẩn bị

a) Nhận nhiệm vụ, chọn vị trí đặt trạm, lập đề cương, chuẩn bị máy;

b) Bảo dưỡng định kỳ trước mỗi đợt khảo sát, kiểm chuẩn lại máy, thiết bị;

c) Xác định vị trí các trạm đo;

d) Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị, dụng cụ lấy mẫu và đo đạc;

đ) Chuẩn bị, mua sắm dụng cụ, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ cho việc đo các yếu tố hóa học – môi trường biển như: sổ nhật ký, bút, dụng cụ bảo hộ…;

e) Chuẩn bị, mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất bảo quản mẫu, hóa chất phân tích mẫu, văn phòng phẩm phục vụ cho việc bảo quản mẫu kim loại nặng, COD, BOD5, chiết mẫu dầu;

g) Chuẩn bị tài liệu phục vụ cho quan trắc hóa học môi trường biển;

h) Lắp đặt các thiết bị, dụng cụ phục vụ đo đạc hóa học môi trường biển;

i) Lắp pin nguồn cho máy, thiết bị đo, kiểm tra điện áp của pin;

k) Thử tiến hành các thao tác khảo sát, đo đạc, quan trắc, lấy mẫu.

1.1.1.2. Khảo sát, quan trắc

a) Tại trạm mặt rộng:

– Xác định vị trí và thời gian tại trạm khảo sát;

– Đo các yếu tố DO, pH, độ đục tại các ống lấy mẫu nước từ hệ thống CTD-ROSSETTE SEABIRD theo các tầng chuẩn;

Lấy mẫu và bảo quản các yếu tố kim loại nặng, dầu, BOD5, COD tại các trạm cần đo môi trường tại tầng mặt và đáy, mẫu dầu chỉ lấy tầng mặt và được chiết suất ngay.

– Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ và thiết bị quan trắc sau đợt khảo sát;

– Lau chùi, bảo dưỡng các sensor đo và máy sau mỗi lần đo.

b) Tại trạm liên tục: như trạm mặt rộng, được tiến hành đo đạc vào các kỳ Synop 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, 22 giờ hàng ngày. Riêng kim loại nặng, dầu và BOD5, COD được đo trong 1 ngày tròn.

1.1.1.3. Hoàn thiện tài liệu

a) Tổng hợp số liệu khảo sát, xử lý số liệu quan trắc, kiểm soát số liệu.

b) Vẽ biến trình của các yếu tố DO, pH, độ đục theo độ sâu, không gian và thời gian.

c) Gửi mẫu phân tích trong phòng thí nghiệm.

d) Viết báo cáo, thuyết minh biến đổi các yếu tố DO, pH, độ đục. Đánh giá và nhận xét sự biến đổi của các yếu tố kim loại nặng, dầu và BOD5, COD trong thời gian tiến hành khảo sát, in ấn, bàn giao tài liệu, nghiệm thu.

1.1.2. Điều kiện áp dụng

Theo cấp khó khăn: (áp dụng: Ia, IIa, IIIa – bảng 1, bảng 4)

1.1.3. Định biên

Bảng 21

TT

Nội dung công việc

QTVC 4

QTVC 5

QTVC 6

Nhóm

1

Chuẩn bị

1

1

1

3QTVC5,0

2

Khảo sát, quan trắc

1

2

1

4QTVC5,0

3

Hoàn thiện tài liệu

1

1

1

3QTVC5,0

1.1.4. Định mức

Công nhóm/thông số                                         Bảng 22

TT

Thông số quan trắc

Mức

Chuẩn bị

Khảo sát, quan trắc

Hoàn thiện tài liệu

A

Trạm mặt rộng

1

DO

0,02

0,15

0,05

2

pH

0,02

0,15

0,05

3

Độ đục

0,02

0,15

0,05

4

Kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Ni, Fe)

0,02

0,20

0,20

5

Dầu tầng mặt

0,02

0,30

0,05

6

COD, BOD5

0,02

0,10

0,05

B

Trạm liên tục

1

DO

0,01

0,10

0,05

2

pH

0,01

0,10

0,05

3

Độ đục

0,01

0,10

0,05

4

Kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Ni, Fe)

0,01

0,20

0,20

5

Dầu tầng mặt

0,01

0,30

0,05

6

COD, BOD5

0,01

0,10

0,05

1.2. Khảo sát các yếu tố muối dinh dưỡng: NO3, NO2, PO4, NH4, SiO2 tại hiện trường bằng máy Drell 2010.

1.2.1. Nội dung công việc

1.2.1.1. Chuẩn bị

a) Nhận nhiệm vụ, chọn vị trí đặt trạm, lập đề cương, chuẩn bị máy;

b) Bảo dưỡng định kỳ trước mỗi đợt khảo sát, kiểm chuẩn lại máy, thiết bị;

c) Xác định vị trí các trạm đo;

d) Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị, dụng cụ lấy mẫu và đo đạc;

đ) Chuẩn bị mua sắm dụng cụ, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ cho việc đo đạc các yếu tố muối dinh dưỡng như: sổ nhật ký, bút, dụng cụ bảo hộ, hóa chất bảo quản mẫu, hóa chất phân tích mẫu…;

e) Chuẩn bị tài liệu phục vụ cho quan trắc hóa học môi trường biển;

g) Lắp đặt các thiết bị, dụng cụ phục vụ đo đạc hóa học môi trường biển;

h) Lắp pin nguồn cho máy, thiết bị đo, kiểm tra điện áp của pin;

i) Thử tiến hành các thao tác khảo sát, đo đạc, quan trắc, lấy mẫu.

1.2.1.2. Khảo sát, quan trắc

a) Tại trạm mặt rộng:

– Xác định vị trí và thời gian tàu đến trạm khảo sát (tại các trạm cần đo môi trường);

– Đo các yếu tố muối dinh dưỡng bằng máy Drell 2010 theo quy trình cho từng loại mẫu. Mẫu được lấy tại các ống lấy mẫu nước từ hệ thống CTD-ROSSETTE SEABIRD tại tầng mặt và tầng đáy;

– Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ và thiết bị quan trắc sau đợt khảo sát;

– Lau chùi, bảo dưỡng máy Drell 2010 sau mỗi lần đo.

b) Tại trạm liên tục: như trạm mặt rộng, được tiến hành đo đạc vào các kỳ Synop 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, 22 giờ trong 1 ngày tròn.

1.2.1.3. Hoàn thiện tài liệu

a) Tổng hợp số liệu khảo sát, xử lý số liệu quan trắc, kiểm soát số liệu;

b) Vẽ biến trình của các yếu tố muối dinh dưỡng đo theo độ sâu, không gian và thời gian.

c) Viết báo cáo, thuyết minh biến đổi các yếu tố muối dinh dưỡng trong thời gian tiến hành khảo sát, in ấn, bàn giao tài liệu, nghiệm thu.

1.2.2. Điều kiện áp dụng

Theo cấp khó khăn: (áp dụng: Ia, IIa, IIIa – Bảng 1, Bảng 4)

1.2.3. Định biên

Bảng 23

TT

Nội dung công việc

QTVC 4

QTVC 5

QTVC 6

Nhóm

1

Chuẩn bị

1

1

1

3QTVC5,0

2

Khảo sát, quan trắc

1

2

1

4QTVC5,0

3

Hoàn thiện tài liệu

1

1

1

3QTVC5,0

1.2.4. Định mức

Công nhóm/thông số                                                     Bảng 24

TT

Thông số quan trắc

Mức

Chuẩn bị

Khảo sát, quan trắc

Hoàn thiện tài liệu

A

Trạm mặt rộng

1

NO2

0,05

0,70

0,15

2

NO3

0,05

0,70

0,15

3

NH4

0,05

0,70

0,15

4

PO4

0,05

0,60

0,15

5

SiO3

0,05

0,60

0,15

B

Trạm liên tục

1

NO2

0,03

0,60

0,15

2

NO3

0,03

0,60

0,15

3

NH4

0,03

0,60

0,15

4

PO4

0,03

0,50

0,15

5

SiO3

0,03

0,50

0,15

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

2.1. Dụng cụ

2.1.1. Khảo sát các yếu tố: DO, pH, độ đục bằng máy WQC-24, W22-XD

Ca/thông số                                                      Bảng 25

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

1

Áo rét BHLĐ

cái

18

0,02

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,08

3

Áo mưa

bộ

24

0,01

4

Giầy BHLĐ

đôi

6

0,08

5

Tất sợi

đôi

3

0,08

6

Mũ cứng

cái

24

0,04

7

Kìm, cờ lê, mỏ lết

bộ

24

0,01

8

Đèn pin

cái

12

0,01

9

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,01

10

Radio

cái

24

0,06

11

Máy tính cầm tay

cái

36

0,01

12

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

48

0,08

13

Ắc quy 24V

cái

24

0,04

14

Áo phao

cái

24

0,08

15

Bàn làm việc

cái

60

0,02

16

Ghế dựa

cái

60

0,02

17

Bàn dập ghim

cái

12

0,01

18

Cặp nhựa 3 dây

cái

12

0,06

19

Kẹp sắt

cái

3

0,06

20

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,06

21

Qui phạm quan trắc

quyển

48

0,01

22

Ô che máy

cái

24

0,01

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

1

Máy tính cầm tay

cái

36

0,01

2

Bàn dập ghim

cái

24

0,01

3

Kẹp sắt

cái

12

0,04

4

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,04

5

Dây điện đôi

mét

36

0,04

6

Thước nhựa

cái

12

0,01

7

Dao dọc giấy

cái

6

0,01

8

Kéo

cái

6

0,01

9

Ổ cắm điện

cái

24

0,04

10

Quy phạm quan trắc

quyển

48

0,01

11

Quạt trần 100w

cái

48

0,02

12

Quạt thông gió 40w

cái

48

0,02

13

Đèn neon 40w

bộ

24

0,04

14

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,01

15

Điện năng

0,21

2.1.2. Khảo sát các yếu tố: kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Ni, Fe) và dầu tầng mặt, COD, BOD5

Ca/thông số                                                      Bảng 26

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

1

Áo rét BHLĐ

cái

18

0,11

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,22

3

Áo mưa

bộ

24

0,06

4

Giầy BHLĐ

đôi

6

0,22

5

Tất sợi

đôi

3

0,22

6

Mũ cứng

cái

24

0,11

7

Kìm, cờlê, mỏ lết

bộ

24

0,01

8

Đèn pin

cái

12

0,03

9

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,06

10

Radio

cái

24

0,06

11

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

24

0,06

12

Bình thủy tinh 5 lít

cái

6

0,01

13

Áo phao

cái

24

0,22

14

Bàn máy tính

cái

60

0,06

15

Ghế máy tính

cái

60

0,06

16

Bàn dập ghim

cái

24

0,01

17

Pipet các loại

cái

12

0,01

18

Ống đong

cái

12

0,01

19

Quả bóp cao su

quả

12

0,01

20

Cặp nhựa 3 dây

cái

6

0,06

21

Kẹp sắt

cái

3

0,06

22

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,06

23

Quy phạm quan trắc

quyển

48

0,01

24

Ô che máy

cái

12

0,01

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

1

Máy tính cầm tay

cái

36

0,01

2

Bàn dập ghim

cái

24

0,01

3

Kẹp sắt

cái

3

0,02

4

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,02

5

Thước nhựa

cái

12

0,01

6

Dao dọc giấy

cái

6

0,01

7

Kéo

cái

6

0,01

8

Ổ cắm điện

cái

36

0,02

9

Quy phạm quan trắc

quyển

48

0,01

10

Quạt trần 100w

cái

48

0,02

11

Quạt thông gió 40w

cái

48

0,02

12

Đèn neon 40w

bộ

24

0,04

13

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,01

14

Điện năng

0,22

2.1.3. Khảo sát các yếu tố muối dinh dưỡng: NO3, NO2, PO4, NH4, SiO2 bằng máy Drell 2010

Ca/thông số                                                      Bảng 27

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

1

Áo rét BHLĐ

cái

18

0,33

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,67

3

Áo mưa

bộ

24

0,17

4

Giầy BHLĐ

đôi

6

0,67

5

Tất sợi

đôi

3

0,67

6

Mũ cứng

cái

24

0,33

7

Kìm, cờlê, mỏ lết

bộ

24

0,01

8

Đèn pin

cái

12

0,06

9

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,17

10

Radio

cái

24

0,17

11

Máy tính cầm tay

cái

36

0,06

12

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

36

0,17

13

Ắc quy 24V

cái

24

0,17

14

Áo phao

cái

24

0,33

15

Bàn máy tính

cái

60

0,17

16

Ghế máy tính

cái

60

0,17

17

Bàn dập ghim

cái

24

0,03

18

Pipet các loại

cái

12

0,03

19

Ống đong

cái

12

0,03

20

Quả bóp cao su

quả

12

0,03

21

Bình định mức các loại

cái

12

0,03

22

Cặp nhựa 3 dây

cái

6

0,17

23

Kẹp sắt

cái

3

0,33

24

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,33

25

Quy phạm quan trắc

quyển

48

0,03

26

Ô che máy

cái

12

0,06

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

1

Máy tính cầm tay

cái

36

0,01

2

Bàn dập ghim

cái

24

0,01

3

Kẹp sắt

cái

3

0,04

4

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,04

5

Dây điện đôi

mét

36

0,04

6

Thước nhựa

cái

12

0,01

7

Dao dọc giấy

cái

6

0,01

8

Kéo

cái

6

0,01

9

Ổ cắm điện

cái

24

0,04

10

Quy phạm quan trắc

quyển

48

0,01

11

Quạt trần 100w

cái

48

0,04

12

Quạt thông gió 40w

cái

48

0,04

13

Đèn neon 40w

bộ

24

0,08

14

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,01

15

Điện năng

0,32

2.2. Thiết bị

2.2.1. Khảo sát các yếu tố: DO, pH, độ đục bằng máy WQC-24, W22-XD

Ca/thông số                                                      Bảng 28

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

1

Máy đo chất lượng nước WQC-24 hoặc W22-XD

bộ

0,35

0,06

2

Máy vi tính và phần mềm

bộ

0,40

0,03

3

Máy in

cái

0,50

0,01

4

Máy bộ đàm

cái

0,01

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

1

Máy vi tính và phần mềm

bộ

0,40

0,02

2

Máy in

cái

0,50

0,01

3

Máy Photocopy

cái

0,99

0,01

4

Điều hòa

cái

2,20

0,02

5

Máy hút ẩm

cái

0,60

0,01

6

Máy đo chất lượng nước

bộ

0,35

0,01

7

Điện năng

1,113

2.2.2. Khảo sát các yếu tố: kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Ni, Fe) và dầu tầng mặt, COD, BOD5

Ca/thông số                                                      Bảng 29

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

I

Kim loại nặng: (Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Ni, Fe)

1

Máy bộ đàm

cái

0,01

II

Dầu tầng mặt

1

Máy bộ đàm

cái

0,01

2

Máy khuấy từ

bộ

0,35

0,08

III

COD, BOD5

1

Máy bộ đàm

cái

0,01

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

I

Kim loại nặng: (Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Ni, Fe); dầu tầng mặt; COD; BOD5

1

Máy tính và phần mềm

bộ

0,40

0,13

2

Máy in

cái

0,50

0,02

3

Máy in màu

cái

0,40

0,01

4

Máy Photocopy

cái

0,99

0,01

5

Điều hòa

cái

2,20

0,13

6

Máy hút ẩm

cái

0,60

0,04

7

Máy Scanner A4

cái

0,05

0,01

8

Điện năng

0,56

2.2.3. Khảo sát các yếu tố muối dinh dưỡng: NO3, NO2, PO4, NH4, SiO2 bằng máy Drell 2010

Ca/thông số                                                      Bảng 30

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

1

Máy đo các yếu tố muối dinh dưỡng Drell 2010

bộ

0,350

0,17

2

Máy vi tính và phần mềm

bộ

0,400

0,08

3

Máy in

cái

0,500

0,03

4

Máy bộ đàm

cái

0,01

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp)

1

Máy đo các yếu tố muối dinh dưỡng Drell 2010

Bộ

0,35

0,06

2

Máy tính

bộ

0,40

0,02

3

Máy in

cái

0,50

0,01

4

Máy in màu

cái

0,40

0,01

5

Máy Photocopy

cái

0,99

0,01

6

Điều hòa

cái

2,20

0,06

7

Máy hút ẩm

cái

0,60

0,02

8

Máy Scanner A4

cái

0,50

0,01

9

Điện năng

1,82

2.3. Vật liệu

2.3.1. Khảo sát các yếu tố: DO, pH, độ đục bằng máy WQC-24, W22-XD

Tính cho một thông số                                                               Bảng 31

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

I

DO

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,05

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Bìa đóng sổ

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Pin khô

cục

0,01

24

Giấy lọc

hộp

0,01

25

Nước cất

lít

0,10

26

Dung dịch điện cực DO

ml

20,00

27

Dung dịch làm sạch điện cực

ml

20,00

28

Cồn lau dụng cụ

lít

0,05

29

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

II

pH

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,05

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Giấy bìa màu

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Pin khô

cục

0,01

24

Giấy lọc

hộp

0,01

25

Nước cất

lít

0,10

26

Dung dịch chuẩn pH=4,7 và 10

ml

24,00

27

Cồn lau dụng cụ

lít

0,05

28

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

III

Độ đục

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,05

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Bìa đóng sổ

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Pin khô

cục

0,01

24

Giấy lọc

hộp

0,01

25

Nước cất

lít

0,10

26

Cồn lau dụng cụ

lít

0,05

27

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

2.3.2. Khảo sát các yếu tố: kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Ni, Fe) và dầu tầng mặt, COD, BOD5

Ca/thông số                                                      Bảng 32

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

I

Kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Ni, Fe)

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,01

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Giấy bìa màu

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Giấy lọc

hộp

0,01

24

Lọ thuỷ tinh 100 ml

cái

1,50

25

Thùng chứa mẫu

cái

0,05

26

Can nhựa 2 lít

cái

0,05

27

Phễu nhựa

cái

0,01

28

Khẩu trang

cái

0,01

29

Nước cất

lít

0,15

30

HNO3

lít

2,00

II

Dầu tầng mặt

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,01

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Giấy bìa màu

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Giấy lọc

hộp

0,01

24

Lọ thuỷ tinh 100 ml

cái

1,50

25

Thùng chứa mẫu

cái

0,05

26

Can nhựa 2 lít

cái

0,05

27

Phễu nhựa

cái

0,01

28

Khẩu trang

cái

0,01

29

Nước cất

lít

0,15

30

Chloroform (CH3Cl)

lít

0,04

31

CCl4

lít

0,04

III

COD, BOD5

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,01

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Giấy bìa màu

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Giấy lọc

hộp

0,01

24

Lọ thuỷ tinh 100 ml

cái

1,50

25

Thùng chứa mẫu

cái

0,05

26

Can nhựa 2 lít

cái

0,05

27

Phễu nhựa

cái

0,01

28

Khẩu trang

cái

0,01

29

Nước cất

lít

0,15

2.3.3. Khảo sát các yếu tố muối dinh dưỡng: NO3, NO2, NH3, PO4, SiO2

Tính cho 1 thông số                                                       Bảng 33

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

I

NO3

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,01

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Giấy bìa màu

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Giấy lọc

hộp

0,01

24

Găng tay cao su

đôi

0,05

25

Can nhựa 2 lít

cái

0,01

26

Phễu nhựa

cái

0,01

27

Khẩu trang

cái

0,05

28

Giấy đo pH

hộp

0,01

0,01

29

Hoá chất chuẩn NitraVer 6

gói

1,00

30

Hoá chất chuẩn NitraVer 3

gói

1,00

31

Nước cất

lít

0,15

32

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

II

NO2

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,01

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Giấy bìa màu

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Giấy lọc

hộp

0,01

24

Găng tay cao su

đôi

0,05

25

Can nhựa 2 lít

cái

0,01

26

Phễu nhựa

cái

0,01

27

Khẩu trang

cái

0,05

28

Giấy đo pH

hộp

0,01

29

Hoá chất chuẩn NitriVer 3

gói

1,00

30

Nước cất

lít

0,15

31

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

III

NH3

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,01

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Giấy bìa màu

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Giấy lọc

hộp

0,01

24

Găng tay cao su

đôi

0,05

25

Can nhựa 2 lít

cái

0,01

26

Phễu nhựa

cái

0,01

27

Khẩu trang

cái

0,05

28

Giấy đo pH

hộp

0,01

29

Nước cất 2 lần

lít

0,15

30

Hoá chất chuẩn Ammonia Salicylate

gói

2,00

31

Hoá chất chuẩn Ammonia Cyanurate

gói

2,00

32

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

IV

PO4

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,01

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Giấy bìa màu

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Giấy lọc

hộp

0,01

24

Găng tay cao su

đôi

0,05

25

Can nhựa 2 lít

cái

0,01

26

Phễu nhựa

cái

0,01

27

Khẩu trang

cái

0,02

28

Giấy đo pH

hộp

0,01

29

Hoá chất chuẩn Phos Ver 3

gói

1,00

30

Nước cất

lít

0,15

31

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

V

SiO2

1

Sổ ghi chép

quyển

0,01

2

Bảng biểu

tờ

0,01

0,01

3

Xô nhựa

cái

0,01

4

Pin đèn

đôi

0,02

5

Găng tay

đôi

0,02

6

Bút bi

cái

0,01

0,01

7

Bút chì

cái

0,01

0,01

8

Dao dọc giấy

cái

0,01

0,01

9

Đĩa CD

hộp

0,01

0,01

10

Ghim các loại

hộp

0,01

0,01

11

Mực in laser

hộp

0,01

0,01

12

Giấy gói hàng

tờ

0,01

13

Băng dính

cuộn

0,01

0,01

14

Bút dạ

cái

0,01

0,01

15

Thước kẻ

cái

0,01

0,01

16

Sổ giao ca

quyển

0,01

17

Khăn lau máy

cái

0,01

18

Hồ dán

lọ

0,01

0,01

19

Giấy in A4

ram

0,01

0,01

20

Giấy bìa màu

cái

0,01

0,01

21

Tẩy chì

cái

0,01

0,01

22

Mực in màu

hộp

0,01

0,01

23

Giấy lọc

hộp

0,01

24

Găng tay cao su

đôi

0,05

25

Can nhựa 2 lít

cái

0,01

26

Phễu nhựa

cái

0,01

27

Khẩu trang

cái

0,02

28

Giấy đo pH

hộp

0,01

29

Hoá chất chuẩn Molybdenum 3

gói

2,00

30

Hoá chất chuẩn Citric Acid

gói

2,00

31

Hoá chất chuẩn Amino Acid F

gói

1,00

32

Nước cất

lít

0,15

33

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

MỤC 4. KHẢO SÁT ĐIỀU TRA MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

1.1. Khảo sát, quan trắc và lấy mẫu các yếu tố: CO, CO2, NO2, SO2, Ovà hơi muối NaCl

1.1.1. Nội dung công việc

1.1.1.1. Chuẩn bị

a) Xác định vị trí, thu thập tài liệu, tư liệu vùng khảo sát;

b) Xây dựng đề cương khảo sát chi tiết môi trường khí quyển biển;

c) Chuẩn bị, mua sắm máy móc, thiết bị, các dụng cụ thuỷ tinh, vật tư, hoá chất, dung dịch hấp thụ, chất bảo quản, vật chứa đựng, đóng gói và các thiết bị hỗ trợ khác (trang bị bảo hộ lao động, văn phòng phẩm, lập biểu ghi, in ấn tài liệu, quy định, hướng dẫn vận hành máy, quy trình thao tác, v.v…);

d) Tẩy rửa dụng cụ thuỷ tinh: chai lọ, ống nghiệm, pipet, buret, bình định mức,… theo quy trình. Tráng rửa bằng nước đã cất 2 lần;

đ) Pha chế dung dịch hoá chất, hãm giữ mẫu tương ứng theo các tiêu chuẩn: TCVN 5971-1995, TCVN 6137:1996, 52 TCN 352-89/BYT, Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO, TCN 353-80/BYT, TCVN 6194:1996;

e) Kiểm chuẩn máy móc, thiết bị;

g) Lắp đặt, cố định, gá chặt máy, thiết bị trên tàu;

h) Tiến hành thử (diễn tập) các thao tác khảo sát, đo đạc, quan trắc, lấy mẫu, khắc phục các lỗ hổng và sai sót vừa phát hiện.

1.1.1.2. Khảo sát, quan trắc và lấy mẫu tại hiện trường

a) Tại trạm mặt rộng: Lấy mẫu tại tất cả các trạm mặt rộng;

b) Tại trạm liên tục: Lấy mẫu vào các kỳ Synop 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, 22 giờ trong 1 ngày tròn;

c) Tiếp nhận từ ca khảo sát trước: tình trạng máy móc, thiết bị, hoá chất, dung dịch hấp thụ, bàn cách khắc phục trục trặc;

d) Chuẩn bị các phương tiện công tác (sổ sách, biểu ghi, GPS, đèn pin, đồng hồ đếm giây, bộ đàm, máy ảnh, ống nhòm, trang bị bảo hộ lao động, panh, chun, bút đánh nhãn, bút xoá, băng dính, v.v…);

đ) Quan sát, đánh giá sơ bộ tình hình thời tiết;

e) Lắp đặt, gắn chặt máy móc thiết bị vào vị trí tương thích với điểm đo mới.

g) Bơm dung dịch hấp thụ, hãm giữ mẫu đã chuẩn bị theo các tiêu chuẩn vào các ống tương ứng và gắn vào vị trí lấy mẫu khí, hơi NaCl, điều chỉnh bộ định chế thời gian cho thiết bị HS-7, kiểm tra Rotamet, điều chỉnh thông lượng đến giá trị thích hợp;

h) Xác định và ghi toạ độ vị trí, thời gian obs quan trắc;

i) Mô tả tỉ mỉ bằng lời và sơ đồ, hình vẽ địa điểm quan trắc. Đặt tên, đánh dấu vị trí trên bản đồ, biến trình vận tốc tàu;

k) Ghi biểu quan trắc, đánh giá ảnh hưởng các nguồn ô nhiễm, số liệu khí tượng, các tình huống bất thường xảy ra;

l) Chụp ảnh, đánh dấu đặc trưng;

m) Tiến hành lấy mẫu SO2, NOx, CO, O3, CO2 và NaCl;

n) Thu mẫu, súc rửa ống hấp thụ, đánh hiệu mẫu, khớp biểu quan trắc;

o) Đóng gói, hãm mẫu, đưa mẫu vào bảo quản ở chế độ đã quy định:

– Mẫu SO2, NOx, O3, CO, CO2 bảo quản bằng tủ bảo ôn nhiệt;

– Mẫu hơi NaCl bảo quản bằng Chloroform siêu tinh khiết.

p) Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị;

q) Nhận xét và báo cáo tình hình đo, bàn giao ca sau;

r) Tháo dỡ, giặt, tẩy, sấy, phơi trang bị, dụng cụ sau đợt khảo sát.

1.1.1.3. Hoàn thiện tài liệu

a) Kiểm mẫu, lập biên bản giao – nhận mẫu cho Phòng Thí nghiệm. Giao – nhận kết quả phân tích với Phòng Thí nghiệm.

b) Rà soát và khớp mẫu;

c) Tổng hợp tình hình, biểu mẫu, số liệu khảo sát;

d) Tính toán, quy chuẩn, chỉnh lý số liệu;

đ) Xây dựng biến trình các yếu tố khảo sát theo thời gian và không gian;

e) Nhận xét, đánh giá, lý giải biến động các yếu tố CO, CO2, NO2, SO2, O3 và hơi muối NaCl trong chuyến khảo sát;

g) Lập báo cáo, in ấn;

h) Bảo vệ kết quả, nghiệm thu.

1.1.2. điều kiện áp dụng

Theo cấp khó khăn: (áp dụng: Ia, IIa, IIIa – Bảng 1; Bảng 4)

1.1.3. Định biên

Bảng 34

TT

Nội dung công việc

QTVC 4

QTVC 5

QTVC 6

Nhóm

1

Chuẩn bị

1

1

1

3QTVC5,0

2

Khảo sát, quan trắc và lấy mẫu

1

2

1

4QTVC5,0

3

Hoàn thiện tài liệu

1

1

2QTVC5,0

1.1.4. Định mức

Công nhóm/thông số                                                     Bảng 35

TT

Thông số quan trắc

Mức

Chuẩn bị

Khảo sát, quan trắc và lấy mẫu

Hoàn thiện tài liệu

1

CO

0,20

0,50

0,20

2

CO2

0,20

0,50

0,20

3

NO2

0,20

0,60

0,20

4

SO2

0,20

0,60

0,20

5

O3

0,20

0,60

0,20

6

NaCl

0,20

0,60

0,20

1.2. Khảo sát, quan trắc và lấy mẫu các yếu tố: TSP (Bụi lơ lửng), PM10

1.2.1. Nội dung công việc

1.2.1.1. Chuẩn bị

a) Xác định vị trí vùng công tác, thu thập tài liệu, tư liệu vùng khảo sát, nguồn, hướng gây ô nhiễm TSP, PM10;

b) Xây dựng đề cương khảo sát chi tiết TSP, PM10 không khí biển;

c) Chuẩn bị thiết bị lấy mẫu High Volume SIBATA, filt lọc thủy tinh TSP, PM10, exsiccator, silicagen và các thiết bị hỗ trợ khác (trang bị BHLĐ, văn phòng phẩm, lập biểu ghi, in ấn tài liệu, quy định, hướng dẫn vận hành máy, quy trình thao tác, v.v…);

d) Dùng cân phân tích xác định M1 filt TSP, PM10 theo tiêu chuẩn TCVN 5067-1995 đã hướng dẫn

đ) Kiểm chuẩn lưu lượng kế;

e) Lắp đặt, cố định, gá chặt máy hút khí trên tàu;

g) Tiến hành thử các thao tác khảo sát, quan trắc, lấy mẫu nhằm sửa chữa các thiếu sót.

1.2.1.2. Khảo sát, quan trắc và lấy mẫu tại hiện trường

a) Tại trạm mặt rộng: lấy mẫu tại tất cả các trạm mặt rộng, mẫu bụi có thể đo thêm theo hành trình của tàu;

b) Tại trạm liên tục: lấy mẫu vào các kỳ Synop 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, 22 giờ trong 1 ngày tròn hoặc lấy mẫu liên tục trong 24 giờ ở khu vực ô nhiễm;

c) Tiếp nhận từ ca khảo sát trước: tình trạng máy móc, thiết bị, bàn cách khắc phục hỏng hóc;

d) Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư, … phục vụ việc lấy mẫu;

đ) Quan sát, đánh giá sơ bộ tình hình thời tiết;

e) Gắn chặt máy hút khí vào vị trí tương thích với điểm đo mới.

g) Lắp khít filters TSP, PM10 vào các họng lấy mẫu tương ứng. Kiểm tra Rotamet, điều chỉnh thông lượng đến giá trị thích hợp;

h) Ghi tọa độ vị trí, thời gian đầu – cuối obs quan trắc;

i) Mô tả tỉ mỉ bằng lời và sơ đồ, hình vẽ địa điểm, hành trình quan trắc. Đặt tên, đánh dấu vị trí trên bản đồ, biến trình vận tốc tàu;

k) Ghi Biểu Quan trắc, đánh giá ảnh hưởng các nguồn ô nhiễm, số liệu Khí tượng, các tình huống bất thường xảy ra trong obs đo;

l) Chụp ảnh, đánh dấu đặc trưng;

m) Thu mẫu, đánh hiệu mẫu, khớp Biểu Quan trắc, đóng gói, đưa mẫu vào bảo quản ở chế độ TCVN 5067-1995 đã quy định;

n) Vệ sinh, bảo dưỡng máy móc thiết bị;

o) Nhận xét và báo cáo tình hình đo, bàn giao ca sau;

p) Tháo dỡ, giặt, tẩy, sấy, phơi trang bị, dụng cụ cuối đợt.

1.2.1.3. Hoàn thiện tài liệu

a) Kiểm mẫu, lập biên bản giao – nhận mẫu cho Phòng Thí nghiệm. Giao – nhận kết quả phân tích với Phòng Thí nghiệm.

b) Rà soát và khớp mẫu;

c) Tổng hợp tình hình, biểu mẫu, số liệu khảo sát;

d) Tính toán, quy chuẩn, chỉnh lý số liệu;

đ) Xây dựng biến trình các yếu tố khảo sát theo thời gian và không gian;

e) Nhận xét, đánh giá, lý giải biến động các yếu tố TSP, (Bụi lơ lửng), PM10 trong chuyến khảo sát;

g) Lập báo cáo, in ấn;

h) Bảo vệ kết quả, nghiệm thu.

1.2.2. Điều kiện áp dụng

Theo cấp khó khăn: (áp dụng: Ia, IIa, IIIa – Bảng 1; Bảng 4)

1.2.3. Định biên

Bảng 36

TT

Nội dung công việc

QTVC 4

QTVC 5

QTVC 6

Nhóm

1

Chuẩn bị

1

1

2QTVC5,0

2

Khảo sát, quan trắc và lấy mẫu

1

1

1

3QTVC5,0

3

Hoàn thiện tài liệu

1

1

2QTVC5,0

1.2.4. Định mức

Công nhóm/thông số                                         Bảng 37

TT

Thông số quan trắc

Mức

Chuẩn bị

Khảo sát, quan trắc và lấy mẫu

Hoàn thiện tài liệu

1

TSP

0,02

0,70

0,20

2

PM10

0,02

0,70

0,20

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

2.1. Dụng cụ

Ca/thông số                                                      Bảng 38

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

I

TSP, PM10

1

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,50

2

Ủng

đôi

12

0,50

3

Tất sợi

đôi

6

0,50

4

Mũ cứng

cái

12

0,25

5

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,25

6

Găng tay

đôi

6

0,50

7

Khẩu trang y tế

cái

6

0,50

8

Nhíp

cái

36

0,25

9

Đĩa cân

cái

60

0,25

10

Giá treo dụng cụ

cái

24

0,50

11

Kìm, cờlê, mỏ lết

bộ

24

0,01

12

Đèn pin

cái

12

0,08

13

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,25

14

Radio

cái

12

0,08

15

Máy tính cầm tay

cái

6

0,03

16

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

24

0,50

17

Áo phao

cái

24

0,25

18

Ống nhòm

cái

60

0,25

19

Máy ảnh

cái

48

0,04

II

CO

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,17

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,17

3

Micropipet 1ml

cái

1,5

0,17

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,17

5

Bình tia

cái

1

0,17

6

Chai CO

cái

2,5

0,17

7

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,33

8

Ủng

đôi

12

0,33

9

Tất sợi

đôi

3

0,33

10

Mũ cứng

cái

24

0,11

11

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,06

12

Găng tay

đôi

6

0,33

13

Khẩu trang y tế

cái

6

0,33

14

Giá treo dụng cụ

cái

12

0,17

15

Kìm, cờlê, mỏ lết

bộ

24

0,01

16

Đèn pin

cái

12

0,06

17

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,17

18

Radio

cái

24

0,08

19

Máy tính cầm tay

cái

36

0,03

20

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

24

0,17

21

Áo phao

cái

24

0,25

III

CO2

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,17

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,17

3

Micropipet 1ml

cái

1,5

0,17

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,17

5

Bình tia

cái

1

0,17

6

Chai CO2

cái

2,5

0,17

7

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,33

8

Ủng

đôi

12

0,33

9

Tất sợi

đôi

3

0,33

10

Mũ cứng

cái

24

0,11

11

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,06

12

Găng tay

đôi

6

0,33

13

Khẩu trang y tế

cái

6

0,33

14

Giá treo dụng cụ

cái

12

0,17

15

Kìm, cờlê, mỏ lết

bộ

24

0,01

16

Đèn pin

cái

12

0,06

17

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,17

18

Radio

cái

24

0,08

19

Máy tính cầm tay

cái

36

0,03

20

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

24

0,17

21

Áo phao

cái

24

0,25

IV

NO2

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,25

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,25

3

Micropipet 1ml

cái

1,5

0,25

4

Pipet

cái

1

0,25

5

Đầu cone 1ml

cái

1

0,25

6

Bình tia

cái

1

0,25

7

Chai NO2

cái

2,5

0,25

8

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,50

9

Ủng

đôi

12

0,50

10

Tất sợi

đôi

3

0,50

11

Mũ cứng

cái

24

0,25

12

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,17

13

Găng tay

đôi

6

0,50

14

Khẩu trang y tế

cái

6

0,50

15

Ống hấp thụ

cái

1

0,25

16

Giá treo dụng cụ

cái

12

0,25

17

Kìm, cờlê, mỏ lết

bộ

24

0,01

18

Đèn pin

cái

12

0,08

19

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,25

20

Radio

cái

24

0,08

21

Máy tính cầm tay

cái

36

0,03

22

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

24

0,25

23

Áo phao

cái

24

0,25

V

SO2

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,25

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,25

3

Micropipet 1ml

cái

1,5

0,25

4

Pipet

cái

1

0,25

5

Đầu cone 1ml

cái

1

0,25

6

Bình tia

cái

1

0,25

7

Chai SO2

cái

2,5

0,25

8

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,50

9

Ủng

đôi

12

0,50

10

Tất sợi

đôi

3

0,50

11

Mũ cứng

cái

24

0,25

12

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,17

13

Găng tay

đôi

6

0,50

14

Khẩu trang y tế

cái

6

0,50

15

Ống hấp thụ

cái

1

0,25

16

Giá treo dụng cụ

cái

12

0,25

17

Kìm, cờlê, mỏ lết

bộ

24

0,01

18

Đèn pin

cái

12

0,08

19

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,25

20

Radio

cái

24

0,08

21

Máy tính cầm tay

cái

36

0,03

22

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

24

0,25

23

Áo phao

cái

24

0,25

VI

O3

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,25

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,25

3

Micropipet 1ml

cái

1,5

0,25

4

Pipet

cái

1

0,25

5

Đầu cone 1ml

cái

1

0,25

6

Bình tia

cái

1

0,25

7

Chai O3

cái

2,5

0,25

8

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,50

9

Ủng

đôi

12

0,50

10

Tất sợi

đôi

3

0,50

11

Mũ cứng

cái

24

0,25

12

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,17

13

Găng tay

đôi

6

0,50

14

Khẩu trang y tế

cái

6

0,50

15

Ống hấp thụ

cái

1

0,25

16

Giá treo dụng cụ

cái

12

0,25

17

Kìm, cờlê, mỏ lết

bộ

24

0,01

18

Đèn pin

cái

12

0,08

19

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,25

20

Radio

cái

24

0,08

21

Máy tính cầm tay

cái

36

0,03

22

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

24

0,25

23

Áo phao

cái

24

0,25

VII

Hơi muối NaCl

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,25

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,25

3

Micropipet 1ml

cái

1,5

0,25

4

Pipet

cái

1

0,25

5

Bình tia

cái

1

0,25

6

Ống nghiệm NaCl

cái

2,5

0,25

7

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,50

8

Ủng

đôi

12

0,50

9

Tất sợi

đôi

3

0,50

10

Mũ cứng

cái

24

0,25

11

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,17

12

Găng tay

đôi

6

0,50

13

Khẩu trang y tế

cái

6

0,50

14

Ống hấp thụ

cái

1

0,25

15

Giá treo dụng cụ

cái

12

0,25

16

Kìm, cờlê, mỏ lết

bộ

24

0,01

17

Đèn pin

cái

12

0,08

18

Đồng hồ báo thức

cái

36

0,25

19

Radio

cái

24

0,08

20

Máy tính cầm tay

cái

36

0,03

21

Hòm sắt đựng tài liệu

cái

24

0,25

22

Áo phao

cái

24

0,25

C

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp) TSP, PM10, CO, CO2, NO2, SO2, O3, hơi muối NaCl

1

Máy tính cầm tay

cái

36

0,01

2

Bàn dập ghim

cái

24

0,01

3

Kẹp sắt

cái

12

0,04

4

Cặp đựng tài liệu

cái

24

0,04

5

Dây điện đôi

mét

36

0,04

6

Thước nhựa

cái

12

0,01

7

Dao dọc giấy

cái

6

0,01

8

Kéo

cái

6

0,01

9

Ổ cắm điện

cái

36

0,04

10

Quy phạm quan trắc

quyển

48

0,01

11

Quạt trần 100w

cái

60

0,04

12

Quạt thông gió 40w

cái

60

0,04

13

Đèn neon 40w

bộ

24

0,08

14

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,01

15

Điện năng

0,03

2.2. Thiết bị

Ca/thông số                                                      Bảng 39

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Mức

A

Hiện trường (ngoại nghiệp)

I

TSP, PM10

1

Thiết bị lấy mẫu bụi

bộ

1,00

0,25

2

Máy bộ đàm

cái

0,08

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,30

0,25

II

CO

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1,00

0,13

2

Máy bộ đàm

cái

0,04

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,30

0,25

III

CO2

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1,00

0,13

2

Máy bộ đàm

cái

0,04

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,30

0,25

IV

NO2

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1,00

0,25

2

Máy bộ đàm

cái

0,04

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,30

0,25

V

SO2

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1,00

0,25

2

Máy bộ đàm

cái

0,04

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,20

0,25

VI

O3

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1,00

0,25

2

Máy bộ đàm

cái

0,04

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,30

0,25

VII

Hơi muối NaCl

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1,00

0,25

2

Máy bộ đàm

cái

0,04

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,30

0,25

B

Hoàn thiện tài liệu (nội nghiệp): TSP, PM10, CO, CO2, NO2, SO2, O3 và hơi muối NaCl

1

Máy tính

bộ

0,40

0,04

2

Máy in

cái

0,50

0,01

3

Máy in màu

cái

0,40

0,01

4

Máy Photocopy

cái

0,99

0,01

5

Điều hòa

cái

2,20

0,04

6

Máy hút ẩm